Câu 8: Thành phần hóa học của phân ammophos gồm A. NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4. B. (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4. C. (NH4)3PO4 và NH4H2PO4. D. Ca(H2PO4)2 và NH4H2PO4.
A. NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4.
Câu 6: Thành phần hóa học của superphosphate đơn gồm A. Ca(H2PO4)2. B. Ca(H2PO4)2, CaSO4. C. CaHPO4, CaSO4. D. CaHPO4.
B. Ca(H2PO4)2, CaSO4.
Câu 2: Loại phân bón hoá học có tác dụng làm cho cành lá khoẻ, hạt chắc, quả hoặc củ to là A. phân đạm. B. phân lân. C. phân kali. D. phân vi lượng.
B. phân lân.
Câu 4: Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất A. KCl. B. NH4NO3. C. NaNO3. D. K2CO3.
B. NH4NO3.
Câu 10: Không nên bón phân đạm cùng với vôi vì ở trong nước. A. phân đạm làm kết tủa vôi. B. phân đạm phản ứng với vôi tạo khí NH3 làm mất tác dụng của đạm. C. phân đạm phản ứng với vôi và toả nhiệt làm cây trồng bị chết vì nóng. D. cây
B. phân đạm phản ứng với vôi tạo khí NH3 làm mất tác dụng của đạm.
Câu 9: Trong các loại phân bón có công thức hóa học như sau: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3, loại có hàm lượng đạm cao nhất là: A. NH4Cl. B. NH4NO3. C. (NH2)2CO. D. (NH4)2SO4.
C. (NH2)2CO.
Câu 7: Thành phần hóa học của superphosphate kép là : A. Ca(H2PO4)2 và Ca3PO4 B. Ca(H2PO4)2 C. Ca3PO4. D. CaHPO4
B. Ca(H2PO4)2
Câu 3: Loại phân bón hoá học có kích thích quá trình sinh trưởng của cây, làm tăng tỉ lệ của protein thực vật là : A. phân đạm. B. phân lân. C. phân kali. D. phân vi lượng.
A. phân đạm.
Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng A. phân đạm. B. phân kali. C. phân lân. D. phân vi lượng.
B. phân kali.
Câu 5: Phân bón nào sau đây thích hợp để bón cho đất chua A. (NH2)2CO. B. NH4NO3. C. K2CO3. D. NH4Cl.
C. K2CO3.
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.