Study

FF4 - Unit 2. We had a concert

  •   0%
  •  0     0     0

  • flap
    vỗ cánh
  • recorder
    máy ghi âm
  • thunder
    sấm sét
  • busy
    bận rộn
  • blow
    thổi
  • sparkle
    lấp lánh
  • calendar
    lịch
  • stage
    sân khấu
  • audience
    khán giả
  • light
    ánh sáng
  • band
    ban nhạc
  • programme
    chương trình
  • festival
    lễ hội
  • violin
    đàn vi ô lông
  • during
    trong suốt khoảng thời gian
  • bone
    xương
  • cymbals
    xanh-ban/chũm chọe
  • trumpet
    kèn trumpet
  • flute
    cây sáo
  • distant
    xa xôi
  • concert
    buổi hòa nhạc
  • drums
    trống
  • grow up
    lớn lên, trưởng thành
  • cheeks
    đôi má
  • tap your feet
    dậm nhẹ chân
  • wings
    đôi cánh
  • rhythm
    giai điệu
  • ground
    mặt đất
  • instruments
    nhạc cụ
  • cheer
    cổ vũ