Study

UNIT 20: GRAMMAR AND VOCABULARY

  •   0%
  •  0     0     0

  • wonder (n, v) /ˈwʌndə(r)/
    kỳ quan; tự hỏi, thắc mắc
  • recommend (v) /ˌrekəˈmend/
    giới thiệu, đề xuất
  • have a look at sth
    xem qua cái gì
  • have a good/bad effect on
    có ảnh hưởng tốt/xấu đến
  • think (v) /θɪŋk/
    nghĩ
  • differ (v) /ˈdɪfə(r)/
    khác nhau
  • unhealthy (adj) /ʌnˈhelθi/
    không khỏe mạnh
  • thoughtfully (adv) /ˈθɔːtfəli/
    một cách chu đáo
  • competitively (adv) /kəmˈpetətɪvli/
    một cách cạnh tranh
  • recommended (adj) /ˌrekəˈmendɪd/
    được đề xuất
  • certainty (n) /ˈsɜːtnti/
    sự chắc chắn
  • uncertain (adj) /ʌnˈsɜːtn/
    không chắc chắn
  • difference (n) /ˈdɪfərəns/
    sự khác biệt
  • recommendation (n) /ˌrekəmenˈdeɪʃn/
    sự đề xuất, lời khuyên
  • have the chance to
    có cơ hội để
  • have a lot in common (with)
    có nhiều điểm chung (với ai)
  • differently (adv) /ˈdɪfrəntli/
    một cách khác nhau
  • competition (n) /ˌkɒmpəˈtɪʃn/
    cuộc thi, sự cạnh tranh
  • amazed (adj) /əˈmeɪzd/
    ngạc nhiên
  • amazing (adj) /əˈmeɪzɪŋ/
    đáng kinh ngạc
  • healthy (adj) /ˈhelθi/
    khỏe mạnh
  • healthily (adv) /ˈhelθəli/
    một cách lành mạnh
  • different (adj) /ˈdɪfrənt/
    khác nhau
  • wonderful (adj) /ˈwʌndəfl/
    tuyệt vời
  • thought (n) /θɔːt/
    suy nghĩ
  • amazingly (adv) /əˈmeɪzɪŋli/
    một cách kinh ngạc
  • thoughtless (adj) /ˈθɔːtləs/
    vô tâm
  • compete (v) /kəmˈpiːt/
    cạnh tranh
  • unhealthily (adv) /ʌnˈhelθəli/
    một cách không lành mạnh
  • certainly (adv) /ˈsɜːtnli/
    chắc chắn (một cách chắc chắn)
  • thoughtful (adj) /ˈθɔːtfl/
    chu đáo
  • thoughtlessly (adv) /ˈθɔːtləsli/
    một cách vô tâm
  • certain (adj) /ˈsɜːtn/
    chắc chắn
  • uncertainly (adv) /ʌnˈsɜːtnli/
    không chắc chắn (một cách không chắc chắn)
  • have an argument with
    cãi nhau với
  • have no intention of
    không có ý định
  • competitive (adj) /kəmˈpetətɪv/
    có tính cạnh tranh
  • amazement (n) /əˈmeɪzmənt/
    sự kinh ngạc
  • (not) have the slightest idea
    (không) có chút ý niệm nào
  • health (n) /helθ/
    sức khỏe
  • amaze (v) /əˈmeɪz/
    làm kinh ngạc
  • wonderfully (adv) /ˈwʌndəfəli/
    một cách tuyệt vời