Study

[21.08.2025] HTO2 - Vocabs

  •   0%
  •  0     0     0

  • over (adv) (nghĩa về chuyển động)
    qua, sang
  • power (n) / power (v)
    năng lượng / tiếp năng lượng
  • perfect (phát âm & nghĩa)
    hoàn hảo /ˈpɜːrfɪkt/
  • hurry (v) / hurry (n) / in a hurry
    đi vội / sự vội vã / đang vội
  • you’re / we’re / they’re (phát âm)
  • education (phát âm, trọng âm & nghĩa)
    sự/nền giáo dục /ˌedʒuˈkeɪʃn/
  • Spell this name and pronounce: Colin
    /ˈkɑːlɪn/ hoặc /ˈkəʊlɪn/
  • degree (n) (khi dùng với số)
    độ
  • design / designer (phát âm & nghĩa)
    thiết kế / nhà thiết kế /dɪˈzaɪn(ər)/
  • attention (phát âm, trọng âm & nghĩa)
    sự chú ý
  • island (phát âm)
    /ˈaɪlənd/
  • stay up
    thức khuya, thức muộn
  • Số ít của species là?
    Số ít & nhiều của từ này như nhau
  • SS hơn & nhất của many/much là?
    more / the most
  • provide (phát âm, trọng âm & nghĩa)
    cung cấp /prəˈvaɪd/
  • fixed a car (phát âm)
    Nối âm ‘fixed’ và ‘a’
  • Phân biệt: Mrs. >< Miss >< Ms.
    phụ nữ đã có chồng >< chưa chồng >< không để lộ tình trạng hôn nhân
  • fixes / mixes (phát âm)
    /fɪksɪz/ /mɪksɪz/
  • benefit (phát âm & nghĩa)
    lợi ích /ˈbenɪfɪt/
  • divorced (adj)
    (trong tình trạng) đã ly hôn
  • protect (phát âm, trọng âm & nghĩa)
    bảo vệ /prəˈtekt/
  • report (v, n)
    (bản) báo cáo
  • Trả lời: Is your mother a teacher?
    Yes, she is / No, she isn’t
  • Spell this name and pronounce: Thompson
    /ˈθɑːmsn/
  • datum (số ít) / data (số nhiều) (phát âm & nghĩa)
    dữ liệu dữ liệu /ˈdeɪtəm/ /ˈdeɪtə/
  • bombing / combing (phát âm)
    Chữ ‘b’ của 2 từ này là âm câm
  • Trả lời: Can you name at least 2 oceans?
    The Atlantic Ocean, The Pacific Ocean…
  • Spell this name and pronounce: Campbell
    /ˈkæmbl/
  • select (phát âm & nghĩa)
    lựa chọn /sɪˈlekt/
  • litter (n) / litter (v)
    rác / xả rác
  • Nói giờ này: 8:15 (dùng ‘past’)
    (a) quarter past eigght
  • spend (2 nghĩa & V2+V3)
    dành, tiêu (V2+V3: spent)
  • product (phát âm, trọng âm & nghĩa)
    sản phẩm /ˈprɑːdʌkt/
  • break (n)
    quãng nghỉ, giờ giải lao
  • even / event (phát âm & trọng âm)
    /ˈiːvn/ /ɪˈvent/
  • advantage / advantages / disadvantage / disadvantages (phát âm)
    /(ˌdɪs)ədˈvæntɪdʒ(ɪz)/
  • game (n) (nghĩa trong thể thao)
    ván, trận
  • sure (phát âm)
    /ʃʊr/
  • September / October / November / December (phát âm & trọng âm)
  • until (phát âm & nghĩa)
    cho đến khi /ənˈtɪl/
  • past (adv)
    đi qua, vượt quá
  • Hãy cố đừng uống quá nhiều nước có ga (dùng ‘try’)
    Try not to drink too much fizzy drinks
  • project (phát âm, trọng âm & nghĩa)
    dự án /ˈprɑːdʒekt/
  • maybe
    có lẽ
  • cotton (phát âm & nghĩa)
    bông /ˈkɑːtn/
  • celebrate / celebration (phát âm & trọng âm)
    /ˈselɪbreɪt/ /ˌselɪˈbreɪʃn/
  • letter (2 nghĩa)
    bức thư / chữ cái
  • Người thợ săn đã bắn con hươu (dùng ‘shoot’)
    The hunter shot the deer