Study

dịch anh việt

  •   0%
  •  0     0     0

  • Cậu bé không hát bài hát tiếng Anh. (English song)
    The boy doesn’t sing an English song.
  • Cô ấy ngủ ngon vào ban đêm. (at night)
    She sleeps well at night.
  • Họ không nhảy cao trong giờ thể dục. (in PE lesson)
    They don’t jump high in the PE lesson.
  • Anh ấy viết tên lên bảng. (on the board)
    He writes his name on the board.
  • Tôi không đi chậm khi đến trường. (to school)
    I don’t walk slowly to school.
  • Chúng tôi chạy nhanh vào buổi sáng. (in the morning)
    We run fast in the morning.
  • Tôi đọc sách trước khi ngủ. (before sleeping)
    I read books before sleeping.
  • Cô ấy không vẽ con mèo vào giờ mỹ thuật. (in art class)
    She doesn’t draw a cat in art class.