Study

Unit 1 Family matters grade 3

  •   0%
  •  0     0     0

  • búp bê
    doll
  • cái tủ
    cupboard
  • giáo viên
    teacher
  • cha
    father
  • chị, em gái
    sister
  • bút chì
    pencil
  • mẹ
    mother/ mum
  • lớp học
    classroom
  • bà nội, ngoại
    grandmother/ grandma
  • cái bàn ( không hộc tủ)
    table
  • cục tẩy
    eraser
  • bút mực
    pen
  • anh, em trai
    brother
  • chú, bác, dượng, cậu
    uncle
  • anh, chị, em họ
    cousin
  • cái bàn ( có hộc tủ)
    desk
  • ông nội, ngoại
    grandfather/ grandpa
  • quyển sách
    book
  • trực thăng
    helicopter
  • cô, dì, thím, mợ
    aunt
  • quái vật
    monster
  • cái bảng
    board
  • cái cặp
    bag
  • xe đạp
    bike
  • cái ghế
    chair
  • máy chụp hình
    camera
  • kệ sách
    bookcase
  • cây thước
    ruler
  • con diều
    kite