Toggle Navigation
Games
Blog
Class PIN
Join for Free
Sign in
Toggle Navigation
Games
PIN
Join for Free
Blog
Pricing
Contact us
Help center
Sign in
Study
Spn A1.1-Lektion 7-Gesamtwiederholung
0
%
0
0
0
Back
Restart
kommen
sein gekommen
Oops!
Okay!
können : du
kannst
Oops!
Okay!
wollen : du
willst
Oops!
Okay!
Nghĩa của từ: üben (Verb)
luyện tập
Oops!
Okay!
Nghĩa của từ: singen (Verb)
hát
Oops!
Okay!
gehen
sein gegangen
Oops!
Okay!
Anh ấy muốn đi chơi.
Er will ausgehen.
Oops!
Okay!
Nghĩa của từ: vielleicht (adv)
có thể
Oops!
Okay!
Chúng ta có thể đi xem phim.
Wir können ins Kino gehen.
Oops!
Okay!
Nghĩa của từ: die Schule, -n
trường học
Oops!
Okay!
Nghĩa của từ: pünktlich (adj)
đúng giờ
Oops!
Okay!
essen
haben gegessen
Oops!
Okay!
Anna đã đi rồi.
Anna ist schon gegangen.
Oops!
Okay!
Nghĩa của từ: immer (adv)
luôn luôn
Oops!
Okay!
Nghĩa của từ: schade (adv)
đáng tiếc
Oops!
Okay!
Họ muốn ăn 1 cái Pizza.
Sie wollen eine Pizza essen.
Oops!
Okay!
wollen : er-sie-es
will
Oops!
Okay!
Tôi muốn ngủ.
Ich will schlafen.
Oops!
Okay!
Nghĩa của từ: nach Hause
về nhà
Oops!
Okay!
Tôi có thể ăn 1 quả táo.
Ich kann einen Apfel essen.
Oops!
Okay!
Peter đã nghe nhạc.
Peter hat Musik gehört.
Oops!
Okay!
Tôi đã ăn rồi.
Ich habe schon gegessen.
Oops!
Okay!
Tôi đã ngủ.
Ich habe geschlafen.
Oops!
Okay!
Nghĩa của từ: s Mädchen
bé gái
Oops!
Okay!
Nghĩa của từ: der Brief, -e
bức thư
Oops!
Okay!
können : er-sie-es
kann
Oops!
Okay!
Nghĩa của từ: krank (adj)
ốm
Oops!
Okay!
wollen : wir
wollen
Oops!
Okay!
Nghĩa của từ: endlich (adj)
cuối cùng (thì)
Oops!
Okay!
lesen
haben gelesen
Oops!
Okay!
Họ có thể nhảy.
Sie können tanzen.
Oops!
Okay!
können : ich
kann
Oops!
Okay!
fahren
sein gefahren
Oops!
Okay!
wollen : ich
will
Oops!
Okay!
Nghĩa của từ: leider (adv)
tiếc rằng là
Oops!
Okay!
tanzen
haben getanzt
Oops!
Okay!
können : wir
können
Oops!
Okay!
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.
Allow cookies