Study

8. When was the first time

  •   0%
  •  0     0     0

  • Chúng tôi đã dành ba ngày ở đó để thực hiện nhiều hoạt động, chẳng hạn như tham quan, cắm trại và leo núi
    We spent three days there doing lots of activities, such as sightseeing, camping and mountain climbing.
  • Đó là một chuyến đi thú vị, và chúng tôi đã có một thời gian tuyệt vời cùng nhau.
    It was an exciting trip, and we had a great time together.
  • Chỉ hai tháng trước, tôi đã đến Đà Lạt với một nhóm bạn.
    Just two months ago, I went to Dalat City with a group of friends.