Study

Phrases - G12

  •   0%
  •  0     0     0

  • get a grasp of st
    nắm bắt được điều gì
  • disguise the truth
    che đậy sự thật
  • Draw attention to sb/ st
    hướng chú ý đến ai/ cái gì
  • burst into flames
    bùng cháy
  • give a talk
    nói chuyện
  • distort the truth
    bóp méo sự thật
  • come into contact with
    tiếp xúc/ gặp gỡ
  • at times
    thỉnh thoảng
  • break the habit
    từ bỏ thói quen
  • catch the disease
    mắc bệnh
  • draw/ make inferences from st
    rút ra, suy luận từ cái gì
  • answer the door
    mở cửa khi nghe ai đó gõ cửa
  • make a bed
    dọn giường
  • get into debt
    dính vào nợ nần
  • get/ keep in touch with sb
    giữ liên lạc với ai
  • broaden one's horizon
    mở rộng tầm nhìn của ai
  • have a strong/ keen interest in st
    có sự quan tâm sâu sắc tới cái gì
  • do a degree
    học lấy 1 tấm bằng
  • Keep one's promise/ word - break one's promise/ word - make a promise
    giữ lời hứa - thất hứa - thực hiện 1 lời hứa
  • meet one's goal/ set yourself a goal
    thực hiện mục tiêu/ đặt ra mục tiêu cho bản thân
  • by chance/ mistake/ accident/ coincidence
    tình cờ
  • get fired from
    bị đuổi/ sa thải
  • break the/ one's curfew
    phá vỡ giới nghiêm của ai
  • do a good deed for sb
    làm 1 việc tốt cho ai
  • commit crimes
    phạm tội
  • do (the) grocery shopping
    đi mua hàng tạp hoá
  • challenge one's beliefs
    thách thức niềm tin của ai
  • get into trouble for doing st
    gặp rắc rối vì làm việc gì
  • be at fault for st/ doing st
    chịu trách nhiệm hoặc có lỗi về điều gì
  • hustle and bustle
    hối hả và nhộn nhịp