Study

OVERVIEW

  •   0%
  •  0     0     0

  • V thường là ...
    những từ chỉ hành động
  • Chủ ngữ đứng ở cuối câu
    SAI
    ĐÚNG
  • Subject = S =
    chủ ngữ
  • Dùng "any" trong câu phủ định với (n) đếm được số nhiều
    ĐÚNG
    SAI
  • Khi muốn nói "có cái gì ở đâu" thì dùng cấu trúc ?
    There is/ there are ...
  • Tân ngữ là ...
    từ chỉ người hoặc vật chịu tác động của hành động được nhắc đến trong câu (Chủ ngữ làm -> Tân ngữ chịu)
  • V tobe gồm ...
    am/is/are hoặc was/were
  • Có thể dịch V tobe là ...
    THÌ, LÀ, BỊ Ở
  • symnonyms of "circle"
    round
  • symnonyms of "packback" =
    rucksack, schoolbag
  • Công thức thì "present continuous"
    S + to be + Ving
  • Chủ ngữ là ...
    từ chỉ sự vật, sự việc được nói đến trong câu
  • TRANSLATE: "Không có con chim nào ngoài trên cái cây ĐÓ hết."
    There aren't any birds on that tree.
  • 1 CÂU HOÀN CHỈNH PHẢI CÓ:
    chủ ngữ (S) + động từ (V) + O (tân ngữ)
  • symnonyms of "chair"
    seat