Study

Lesson 25: Quy tắc phụ âm [s]

  •   0%
  •  0     0     0

  • presidential - [s] được phiên âm là gì?
    /z/
  • erosion- [s] được phiên âm là gì?
    /ʒ/
  • musician- [s] được phiên âm là gì?
    /z/
  • hesitate- [s] được phiên âm là gì?
    /z/
  • collision- [s] được phiên âm là gì?
    /ʒ/
  • revision - [s] được phiên âm là gì?
    /ʒ/
  • sesSion- [s] được phiên âm là gì?
    /ʃ/
  • abrasion - [s] được phiên âm là gì?
    /ʒ/
  • Asia - [s] được phiên âm là gì?
    /ʒ/
  • deposition- [s] được phiên âm là gì?
    /z/