Study

Unit 1 - phrasal verbs

  •   0%
  •  0     0     0

  • cool down
    làm dịu bớt, bình tĩnh lại
  • drop by
    ghé qua
  • do without sth
    làm mà không cần có cái gì
  • do away with sth = get rid of sth
    bỏ cái gì đó đi
  • dress up
    ăn mặc đẹp
  • close down
    ngừng hoạt động, đóng cửa
  • cut off
    cắt lìa, cắt hẳn (điện, kết nối....)
  • deal with
    giải quyết
  • come across sth/ sb = run into = bump into
    tình cờ gặp ai/ cái gì
  • come up against sth
    đối mặt với cái gì
  • cook up/ make up a story
    bịa chuyện
  • clean sth up
    lau chùi
  • come up with
    nghĩ ra
  • count on someone
    phụ thuộc, tin cậy người nào đó
  • drop sb off
    cho ai, thả ai xuống xe