Study

[17.07.2025] HTO2 - Vocabs

  •   0%
  •  0     0     0

  • SS hơn & nhất của simple là?
    simpler / the simplest
  • Nói về 1 thứ mà bạn chưa từng ăn (dùng 'eat')
    I have never EATEN... (before)
  • sardine
    cá ngừ
  • cucumber (phát âm & nghĩa)
    dưa chuột /'KIU-kam-bờ/
  • in/on/at? : ___ a concert
    at
  • Trả lời: Can you name some cattle animals?
    cow, buffalo, sheep...
  • Nói số này: 250.917.770
    two hundred fifty million nine hundred seventeen thousand seven hundred seventy
  • Xe của họ bị hỏng lúc đang tới sân bay (dùng 'broke')
    Their car broke down while they were going to the airport
  • Bố họ đã không lái chiếc xe cũ đó từ 2020 (dùng ‘drive’)
    Their dad hasn't driven that old car since 2020
  • photography / photographer (phát âm & trọng âm)
    /phờ-TA-grờ-phì/ /phờ-TA-grờ-phờ/
  • suitable (phát âm & nghĩa)
    phù hợp /'SÚT-tơ-bồ/
  • take out the trash (phát âm)
  • in/on/at? : ___ work
    at work: ở chỗ làm
  • in/on/at? : ___ a field (sân/cánh đồng)
    in
  • Nói về 1 thứ bạn đã uống hôm nay (dùng ‘drink’)
    I drank... today
  • court (nghĩa trong thể thao)
    sân bóng rổ, tennis
  • 12 a.m. là 12 giờ trưa hay đêm?
    12h đêm
  • each other
    lẫn nhau
  • Số nhiều của salmon là?
    giữ nguyên
  • used a pencil (phát âm)
    'ed' là âm /d/
  • Trọng âm các từ đuôi -ate rơi vào?
    Thứ 3 tính từ -ate đổ lên
  • saxophone (phát âm & nghĩa)
    kèn saxophone /'SAEK-sờ-phôn/
  • wild (adj)
    hoang dã, hoang dại
  • pile (n)
    đống, chồng
  • The Atlantic Ocean
    Đại Tây Dương
  • pay (nghĩa & V2+V3)
    trả tiền (V2+V3: paid)
  • Phân biệt: made from >< made of
    làm từ chất liệu nguyên gốc (nhìn là biết) >< làm từ chất liệu đã bị biến đổi
  • Bố đã đeo kính râm hôm qua (dùng ‘wear’)
  • exchange (v, n) (phát âm, trọng âm & nghĩa)
    trao đổi /ịk-'CHAENDZ/
  • touch (v) (phát âm & nghĩa)
    chạm /tátch/
  • Đếm được không: rubbish?
    KHÔNG
  • high heel(s)
    giày cao gót
  • wake (nghĩa & V2+V3)
    tỉnh dậy, đánh thức (V2: woke / V3: woken)
  • house / houses (phát âm)
  • journalist (phát âm & nghĩa)
    nhà báo /'DZƠ-nờ-list/
  • Đây có phải cặp kính từng thuộc về ông của bạn? (dùng ‘which’)
    Are those the glasses which used to belong to your father?
  • yummy
    ngon tuyệt
  • Nêu 5 động từ thuộc nhóm từ QUAN HỆ
    have, belong (to), include, cost, weigh...
  • boss (n)
    sếp
  • bath (n) (nghĩa chỉ đồ vật)
    bồn tắm
  • Nói 1 sự thật hiển nhiên bằng HT đơn (dùng V thường)
    Eg: The Earth goes around the Sun
  • Hầu hết người thân đều tham dự đám cưới của họ (dùng 'wedding')
    Most relatives came to / were at their wedding
  • write (nêu V2+V3)
    V2: wrote / V3: written
  • SS hơn & nhất của simple là?
    simpler / the simplest
  • well >< unwell (adj)
    khỏe >< không khỏe
  • load / download / upload (phát âm)
    /laud/
  • Tôi đang tìm 1 cái bơm để thổi căng trái bóng này (dùng ‘ball’)
    I'm looking for a pump to blow/pump up this ball
  • picked up (phát âm)