Toggle Navigation
Games
Blog
Class PIN
Join for Free
Sign in
Toggle Navigation
Games
PIN
Join for Free
Blog
Pricing
Contact us
Help center
Sign in
Study
[17.07.2025] HTO2 - Vocabs
0
%
0
0
0
Back
Restart
SS hơn & nhất của simple là?
simpler / the simplest
Oops!
Okay!
Nói về 1 thứ mà bạn chưa từng ăn (dùng 'eat')
I have never EATEN... (before)
Oops!
Okay!
sardine
cá ngừ
Oops!
Okay!
cucumber (phát âm & nghĩa)
dưa chuột /'KIU-kam-bờ/
Oops!
Okay!
in/on/at? : ___ a concert
at
Oops!
Okay!
Trả lời: Can you name some cattle animals?
cow, buffalo, sheep...
Oops!
Okay!
Nói số này: 250.917.770
two hundred fifty million nine hundred seventeen thousand seven hundred seventy
Oops!
Okay!
Xe của họ bị hỏng lúc đang tới sân bay (dùng 'broke')
Their car broke down while they were going to the airport
Oops!
Okay!
Bố họ đã không lái chiếc xe cũ đó từ 2020 (dùng ‘drive’)
Their dad hasn't driven that old car since 2020
Oops!
Okay!
photography / photographer (phát âm & trọng âm)
/phờ-TA-grờ-phì/ /phờ-TA-grờ-phờ/
Oops!
Okay!
suitable (phát âm & nghĩa)
phù hợp /'SÚT-tơ-bồ/
Oops!
Okay!
take out the trash (phát âm)
Oops!
Okay!
in/on/at? : ___ work
at work: ở chỗ làm
Oops!
Okay!
in/on/at? : ___ a field (sân/cánh đồng)
in
Oops!
Okay!
Nói về 1 thứ bạn đã uống hôm nay (dùng ‘drink’)
I drank... today
Oops!
Okay!
court (nghĩa trong thể thao)
sân bóng rổ, tennis
Oops!
Okay!
12 a.m. là 12 giờ trưa hay đêm?
12h đêm
Oops!
Okay!
each other
lẫn nhau
Oops!
Okay!
Số nhiều của salmon là?
giữ nguyên
Oops!
Okay!
used a pencil (phát âm)
'ed' là âm /d/
Oops!
Okay!
Trọng âm các từ đuôi -ate rơi vào?
Thứ 3 tính từ -ate đổ lên
Oops!
Okay!
saxophone (phát âm & nghĩa)
kèn saxophone /'SAEK-sờ-phôn/
Oops!
Okay!
wild (adj)
hoang dã, hoang dại
Oops!
Okay!
pile (n)
đống, chồng
Oops!
Okay!
The Atlantic Ocean
Đại Tây Dương
Oops!
Okay!
pay (nghĩa & V2+V3)
trả tiền (V2+V3: paid)
Oops!
Okay!
Phân biệt: made from >< made of
làm từ chất liệu nguyên gốc (nhìn là biết) >< làm từ chất liệu đã bị biến đổi
Oops!
Okay!
Bố đã đeo kính râm hôm qua (dùng ‘wear’)
Oops!
Okay!
exchange (v, n) (phát âm, trọng âm & nghĩa)
trao đổi /ịk-'CHAENDZ/
Oops!
Okay!
touch (v) (phát âm & nghĩa)
chạm /tátch/
Oops!
Okay!
Đếm được không: rubbish?
KHÔNG
Oops!
Okay!
high heel(s)
giày cao gót
Oops!
Okay!
wake (nghĩa & V2+V3)
tỉnh dậy, đánh thức (V2: woke / V3: woken)
Oops!
Okay!
house / houses (phát âm)
Oops!
Okay!
journalist (phát âm & nghĩa)
nhà báo /'DZƠ-nờ-list/
Oops!
Okay!
Đây có phải cặp kính từng thuộc về ông của bạn? (dùng ‘which’)
Are those the glasses which used to belong to your father?
Oops!
Okay!
yummy
ngon tuyệt
Oops!
Okay!
Nêu 5 động từ thuộc nhóm từ QUAN HỆ
have, belong (to), include, cost, weigh...
Oops!
Okay!
boss (n)
sếp
Oops!
Okay!
bath (n) (nghĩa chỉ đồ vật)
bồn tắm
Oops!
Okay!
Nói 1 sự thật hiển nhiên bằng HT đơn (dùng V thường)
Eg: The Earth goes around the Sun
Oops!
Okay!
Hầu hết người thân đều tham dự đám cưới của họ (dùng 'wedding')
Most relatives came to / were at their wedding
Oops!
Okay!
write (nêu V2+V3)
V2: wrote / V3: written
Oops!
Okay!
SS hơn & nhất của simple là?
simpler / the simplest
Oops!
Okay!
well >< unwell (adj)
khỏe >< không khỏe
Oops!
Okay!
load / download / upload (phát âm)
/laud/
Oops!
Okay!
Tôi đang tìm 1 cái bơm để thổi căng trái bóng này (dùng ‘ball’)
I'm looking for a pump to blow/pump up this ball
Oops!
Okay!
picked up (phát âm)
Oops!
Okay!
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.
Allow cookies