Toggle Navigation
Games
Blog
Class PIN
Join for Free
Sign in
Toggle Navigation
Games
PIN
Join for Free
Blog
Pricing
Contact us
Help center
Sign in
Study
Articles
0
%
0
0
0
Back
Restart
______ danh từ chỉ có duy nhất, độc đáo (trong một khu vực, đất nước, toàn thế giới..), Vd: ____ Sun, ___ Great Wall of China
the
Oops!
Okay!
_____ danh từ chỉ phương hướng, ___ north, ___ south
the
Oops!
Okay!
____ danh từ bắt đầu bằng nguyên âm (UE OAI) và phụ âm H bị câm (hour, heir, honest, heir)
an
Oops!
Okay!
_______ danh từ chỉ các phương tiện giao thông (sau từ by), các môn thể thao nói chung
∅
Oops!
Okay!
_______ dùng trong so sánh nhất hoặc số thứ tự, Vd" ____ first, ___ most expensive
the
Oops!
Okay!
______ danh từ chỉ nhạc cụ (sau từ Play), Vd: She loves playing ___ piano.
the
Oops!
Okay!
_______ danh từ bắt đầu bằng phụ âm (trừ ue oai) và phụ âm U (you), Vd: I have ____ pen / There __ university nearby.
a
Oops!
Okay!
_______ danh từ nói về một số mốc thời gian trong ngày (các buổi trong ngày), Vd: in______morning
the
Oops!
Okay!
_____ danh từ chỉ địa danh (đất nước, thành phố), danh từ riêng (được viết hoa)
∅
Oops!
Okay!
_______ danh từ chỉ thời gian, ngày lễ, Vd: __ Tet, ____ Christmas
∅
Oops!
Okay!
_______ danh từ số ít chung chung mang nghĩa là Một, Vd I have ___ banana and __ apple
a/an
Oops!
Okay!
_____ danh từ số nhiều mang nghĩa chung chung, Vd: Cats like ____ fish.
∅
Oops!
Okay!
______ Một danh cụ thể từ mà người nói, người nghe hoặc người viết biết rõ, Vd: I like ___ film we watched last night.
the
Oops!
Okay!
______ danh từ được lặp lại lần 2 hoặc lần 3, Vd: I have a car and a bike. _____ car is much more expensive than the bike.
the
Oops!
Okay!
____ danh từ là tên của một số quốc gia có đuôi S (thường được ghép lại từ nhiều bang, khu vực), ____ US, ___ Philipines
the
Oops!
Okay!
_______ danh từ chỉ các lĩnh vực địa lý (Sông, Đại dương, Sa mạc, dãy núi..), Vd: ___ Amazon
the
Oops!
Okay!
______ danh từ chỉ nghề nghiệp (số ít), Vd: I work as ___ teacher, and my brother is ___ artist.
a/an
Oops!
Okay!
______ Danh từ chỉ bữa ăn (breakfast, dinner, lunch)
∅
Oops!
Okay!
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.
Allow cookies