Study

Articles

  •   0%
  •  0     0     0

  • ______ danh từ chỉ có duy nhất, độc đáo (trong một khu vực, đất nước, toàn thế giới..), Vd: ____ Sun, ___ Great Wall of China
    the
  • _____ danh từ chỉ phương hướng, ___ north, ___ south
    the
  • ____ danh từ bắt đầu bằng nguyên âm (UE OAI) và phụ âm H bị câm (hour, heir, honest, heir)
    an
  • _______ danh từ chỉ các phương tiện giao thông (sau từ by), các môn thể thao nói chung
  • _______ dùng trong so sánh nhất hoặc số thứ tự, Vd" ____ first, ___ most expensive
    the
  • ______ danh từ chỉ nhạc cụ (sau từ Play), Vd: She loves playing ___ piano.
    the
  • _______ danh từ bắt đầu bằng phụ âm (trừ ue oai) và phụ âm U (you), Vd: I have ____ pen / There __ university nearby.
    a
  • _______ danh từ nói về một số mốc thời gian trong ngày (các buổi trong ngày), Vd: in______morning
    the
  • _____ danh từ chỉ địa danh (đất nước, thành phố), danh từ riêng (được viết hoa)
  • _______ danh từ chỉ thời gian, ngày lễ, Vd: __ Tet, ____ Christmas
  • _______ danh từ số ít chung chung mang nghĩa là Một, Vd I have ___ banana and __ apple
    a/an
  • _____ danh từ số nhiều mang nghĩa chung chung, Vd: Cats like ____ fish.
  • ______ Một danh cụ thể từ mà người nói, người nghe hoặc người viết biết rõ, Vd: I like ___ film we watched last night.
    the
  • ______ danh từ được lặp lại lần 2 hoặc lần 3, Vd: I have a car and a bike. _____ car is much more expensive than the bike.
    the
  • ____ danh từ là tên của một số quốc gia có đuôi S (thường được ghép lại từ nhiều bang, khu vực), ____ US, ___ Philipines
    the
  • _______ danh từ chỉ các lĩnh vực địa lý (Sông, Đại dương, Sa mạc, dãy núi..), Vd: ___ Amazon
    the
  • ______ danh từ chỉ nghề nghiệp (số ít), Vd: I work as ___ teacher, and my brother is ___ artist.
    a/an
  • ______ Danh từ chỉ bữa ăn (breakfast, dinner, lunch)