Study

Thách thức

  •   0%
  •  0     0     0

  • Liệt kê các từ vựng có mặt trong phòng này
    air, people, etc.
  • các món ăn có 3 chữ
  • Liệt kê các bộ phận xe máy
  • Liệt kê các thương hiệu/nhãn hàng
    yamah/bitis
  • các bất quy tắc mà V1 giống V2
    hit, shut
  • Liệt kê các bộ phận của xe đạp
  • Liệt kê dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn
    at the moment, right now, (!)
  • Kể tên các động vật dưới biển
    cá heo
  • Từ vựng bắt đầu bằng TH
    think
  • Liệt kê các từ vựng trang phục/những thứ mình mang mặc
    ring, watch, etc.
  • Liệt kê các động từ bất quy tắc dưới hoặc bằng 4 ký tự
    be, do, go
  • Các lượng từ được dùng cho cả dtdt và dtkdd
    make/ help/ would rather, etc.
  • Các từ vựng bắt đầu bằng F
    friend, fun
  • Liệt kê các thiết bị gia dụng
  • Dấu hiệu nhận biết hiện tại đơn
    Like, suggest, et.c