Study

DESTINATION B2

  •   0%
  •  0     0     0

  • đi công tác ở đâu đó
    go somewhere on business
  • đặt nhiều tâm huyết vào việc gì
    put effort into sth/doing
  • đi đến thỏa thuận về điều gì
    come to/reach (an) agreement (on/about sth)
  • đưa ra quyết định làm gì
    make/take a decision (to do sth)
  • sắp xếp với ai đó
    make an arrangement (with/for sb) (to do)
  • chuyến công tác
    business trip
  • làm việc
    at work
  • Giữ điện thoại (chờ)
    put/keep sb on hold
  • thể hiện sự quan tâm với cái gì
    have/take/express an interest in sth/doing
  • đi làm
    go to work
  • công việc chính
    day job
  • làm việc chăm chỉ
    work hard
  • đi đến quyết định (về việc gì)
    Come to/reach/make a decision (about sth)
  • bám trụ, kiên trì với ai
    hold on (to sth)
  • ngày qua ngày
    day by day
  • Kiếm/Có/Trả lãi suất
    earn/get/pay interest
  • trong mối quan tâm của bạn
    in your interest to do
  • chuyến đi trong ngày
    day trip
  • Có nghĩa vụ với ai đó để làm
    have a duty to sb/to do
  • kinh doanh/làm ăn với ai
    do business (with sb)
  • có kinh nghiệm
    have an experience
  • Ngày kế tiếp
    the other/ next day
  • nơi làm việc
    place of work
  • có/nêu ra lời phàn nàn (về cái gì đó)
    have/make a complaint (about sth)
  • tinh thần trách nhiệm
    a sense of duty
  • có kinh nghiệm trong việc gì
    experienced in/at sth/doing
  • kiếm một công việc
    take/get a job
  • có một ngày nghỉ
    have/take/get a day off
  • Có công việc để làm
    have work to do
  • tham dự một cuộc phỏng vấn
    have/go to/attend an interview
  • thất nghiệp
    out of work
  • nỗ lực làm cái gì
    make an effort (to do)
  • có/rút ra kinh nghiệm từ việc làm gì
    have/gain/get experience in/of sth/doing
  • Hết ca làm việc
    on/off duty
  • thư phàn nàn với ai đó
    letter of complaint (to sb) (about sth)
  • cầm, nắm
    hold sth
  • Làm một vài công việc
    do some work
  • làm, thực hiện nhiệm vụ
    do one's duty
  • phỏng vấn xin việc
    job interview
  • nghề nghiệp
    in a job
  • trong sự thỏa thuận với
    in agreement (on/about/with) sth
  • sắp xếp với ai đó để làm gì
    have an arrangement (with sb) (to do)