Study

DESTINATION B2

  •   0%
  •  0     0     0

  • Hiểu ý/quan điểm của ai đó về việc gì đó
    see/take sb's point (about sth / doing)
  • Quyết định về việc làm gì đó
    make up your mind (about sth/doing)
  • thoáng nghĩ trong đầu
    cross your mind
  • thi / làm / có / đạt / trượt một kỳ thi
    take/do/have/pass/fail an exam
  • hiểu quan điểm, mục đích
    (see) the point in/of sth/doing
  • nghỉ trưa
    luch break
  • lôi kéo sự chú ý của ai
    draw sb's attention to sth
  • go to/have a lesson
    learn a/your lesson
  • sit (for) an exam
    have homework (to do)
  • ghi nhớ điều gì
    bear (sth) in mind
  • sáng kiến
    bright idea
  • Chất vấn một ý tưởng
    Chất vấn một ý tưởng
  • có ý nghĩa/ hợp lý khi làm gì
    it makes sense (to do)
  • thời gian quảng cáo
    commercial break
  • Chú ý đến cái gì, để tâm đến gì
    pay attention (to sth/sb)
  • Bày tỏ ý tưởng của bạn về vấn đề gì đó
    give/express your/an opinion (of/about sth/ doing)
  • khiếu hài hước/khẩu vị/thị giác/v.v.
    sense of humor/taste/sight/etc
  • vô ích khi làm gì
    there's no point in sth/doing
  • có tiết học
    go to/have a lesson
  • nghỉ ngơi khỏi việc gì
    have/take a break (from sth/doing)
  • có nhiều điều để học về
    have a lot to learn about sth/doing
  • thu hút sự chú ý của ai đó
    attrack sb's attention
  • phân vân về điều gì
    in two minds about sth/doing
  • hiểu được điều gì
    make sense of sth
  • Làm/chấp nhận một đề nghị
    make/accept a suggestion
  • commercial break
    have a discussion (with sb) about/on sth/doing
  • làm bài kiểm tra
    sit (for) an exam
  • give/express your/an opinion (of/about sth/ doing)
    hold/have an opinion (of/about sth/doing)
  • coi việc gì là cần thiết
    make a point (of doing)