Study

E11 - UNIT 6 - Preserving our heritage

  •   0%
  •  0     0     0

  • complex
    quần thể
  • heritage
    di sản
  • scenery
    cảnh vật
  • festive
    thuộc lễ hội
  • fine
    tiền phạt
  • restore
  • ancient
    cổ xưa
  • cultural
    thuộc về văn hóa
  • trending
    theo xu hướng
  • field trip
    chuyến đi thực tế
  • crowdfunding
    quỹ cộng đồng
  • celebrate
    ăn mừng / tổ chức
  • souvenir
    quà lưu niệm
  • preserve
    bảo tồn
  • promote
  • state
    trạng thái
  • propose
    yêu cầu / cầu hôn
  • monument
    tượng đài
  • imperial
    thuộc về hoàng gia
  • historical
    thuộc về lịch sử
  • historic
    mang tính chất lịch sử ( quan trọng )
  • limestone
    đá vôi
  • valley
    thung lũng
  • appreciate
    đánh giá cao / trân trọng
  • performing arts
    biểu diễn nghệ thuật
  • scene
    cảnh phim
  • landscape
    phong cảnh
  • folk
    dân gian
  • original
    nguyên bản
  • citadel
    tường thành
  • unusual
    khác thường