Study

DESTINATION B2

  •   0%
  •  0     0     0

  • ở đáy của cái gì
    at/on the bottom ( of sth)
  • đối mặt với sự thật
    face the facts
  • bắt đầu với cái gì
    beginning with
  • Gọi/nhận/có cuộc điện thoại
    make/receive/get a phone call
  • kết luận
    in conclusion
  • thực tế
    in fact
  • nỗ lực để làm gì
    attempt to do
  • sự khởi đầu
    in the beginning
  • trên thực tế
    as a matter of fact
  • chụp ảnh cái gì/ai
    take a photo (of sth/sb)
  • đi đến kết luận rằng
    come to/reach the conclusion (that)
  • lời giới thiệu với cái gì/ai
    an introduction to sth/sb
  • sự thật của vấn đề là
    the fact (of the matter) is (that)
  • phần đầu của cái gì
    at the beginning (of sth)
  • Thí nghiệm về vấn đề gì
    experiment with sth/doing
  • tiến hành thí nghiệm trên cái gì
    do/perform/carry out an experiment (on sth)
  • tìm ra nguyên nhân của cái gì
    (be/find/look for/etc) the cause of sth
  • trong sự cố gắng làm gì đó
    an attempt to do
  • tiến hành nghiên cứu về cái gì
    carry out/do research (on/into sth)
  • Với sự giới thiệu của cái gì đó
    with the introduction of sth
  • thực hiện một nỗ lực (để làm việc gì đó)
    make an attempt (at sth/doing/to do)
  • trung bình
    on average