Study

DESTINTION B2

  •   0%
  •  0     0     0

  • Bắt đầu (sau một thời gian dài chuẩn bị)
    get round to
  • dời lên sớm hơn
    bring forward
  • continue = tiếp tục
    carry on
  • be careful: coi chừng, cẩn thận
    look out
  • Không thích cái gì nữa
    go off
  • Hạ gục
    knock out
  • Làm chuyện gì đó bạn không nên làm
    get up to
  • trì hoãn, hoãn lại
    put off
  • participate, take part in (tham gia vào)
    join in
  • (v) rút khỏi, rút lui; (n) sự rút khỏi
    pull out
  • tham gia vào
    go in for
  • start (a hobby, sport, etc) bắt đầu một sở thích, một môn thể thao
    take up
  • Start (as a habit)/ begin to like bắt đầu ham thích say mê
    take to
  • (tolerate) chịu đựng
    put up with