Study

HSK 1 BÀI 14

  •   0%
  •  0     0     0

  • 妈妈去商店买了很多水果。
    mẹ đã mua rất nhiều trái cây.
  • 桌子上都是王先生的东西。
    đồ trên bàn đều là của ông Vương.
  • 你看见了几个人?
    bạn nhìn thấy mấy người
  • 他去电影院了。
    anh ấy đi đến rạp chiếu phim rồi
  • 我去商店买东西了。
    tôi đi đến cửa hàng mua đồ rồi.
  • 他去学开车了。
    anh ấy đi học lái xe rồi.
  • 这些都是张老师的东西。
    những thứ này đều là đồ đạc của cô Trương
  • 这是什么?
    衣服
  • 40分钟后能回来。
    40 phút sau có thể trở về.
  • 我看了一个中国电影。
    tôi đã xem 1 bộ phim Trung Quốc
  • 王方的朋友买什么了?
    bạn của Vương Phương đã mua gì?
  • 王方的衣服太漂亮了。
    quần áo của Vương Phương đẹp quá.
  • 星期一上午你去商店买什么了。
    sáng thứ 2 bạn đi đến cửa hàng mua gì vậy?
  • 我没看见张先生。
    tôi không nhìn thấy ông Trương
  • 她买了不少衣服。
    cô ấy đã mua rất nhiều quần áo.