Study

own

  •   0%
  •  0     0     0

  • phong cách ăn mặt
    dressing style
  • cửa hàng thời trang
    boutique (n) /buːˈtiːk/
  • hoàn toàn mới với ai đó
    to be fresh to sb
  • theo/bắt kịp
    keep up = catch up
  • cách ăn mặt
    the way dress
  • người chủ của
    the owner of sth
  • để kết thúc
    To round off,
  • gây ấn tượng với ai về điều gì đó
    impress sb with sth
  • chú ý tới
    give notice to
  • phối
    mix and match = combine different items
  • thời trang có thể nói lên nhiều điều về 1 người
    fashion can speak many things about a person
  • mặc quần áo (như dress thường nói đến sự chuẩn bị và có chủ ý, wear thường cho các món đồ đeo lên người trong t/g dài)
    dress = wear (v)
  • không có nghi ngờ gì
    there is no question that
  • tín đồ thời trang
    fashionista (n) /fæʃ.ənˈiː.stə/