Study

Gender Equality

  •   0%
  •  0     0     0

  • biological traits that society associates with being male or female
    sex
  • giữ vị trí cao
    Hold high positions
  • chia sẻ trách nhiệm
    Share responsibility
  • sexual attraction, practices & identity which may not align with sex and gender
    sexuality
  • xã hội chi phối bởi đàn ông
    male-dominated societies
  • bạo lực trong gia đình
    domestic violence
  • (n) Sự bình đẳng
    Equality
  • coi thường
    look down on
  • (n) phái yếu, dùng để chỉ phụ nữ
    The weaker sex
  • nuôi dưỡng con
    Child-rearing
  • cultural meanings attached to being masculine & feminine, which influence personal identities
    gender
  • định kiến xã hội
    social bias
  • an acronym for lesbian, gay, bisexual, transgender and queer or questioning.
    LGBTQ
  • tránh trách nhiệm gia đình
    Shun away family responsibilities
  • gánh vác trách nhiệm gia đình
    Shoulder family responsibilities
  • tình cảm
    Sentimental
  • Bất bình đẳng
    Inequality
  • định hướng sự nghiệp
    Career-oriented
  • người kiếm tiền nuôi sống gia đình
    Breadwinner
  • sinh con
    Child-bearing
  • (v) Sự phân biệt đối xử bất công với ai, dựa trên chủng tộc, tôn giáo, giới tính
    discriminate
  • (n) những tư tưởng thành kiến
    Stereotype
  • phân biệt giới tính
    Gender discrimination
  • loại bỏ những hiểu lầm về giới tính
    Dismiss gender misconception