Study

Grade 7 Unit 5 Vietnamese food and drink

  •   0%
  •  0     0     0

  • tasty (adj)
    /'teɪsti/ đầy hương vị, ngon
  • broth (n)
    /brɒθ/ nước xuýt
  • spring rolls (n)
    /sprɪŋ rəʊlz/ nem rán
  • sweet soup (n)
    /swi:t su:p/ chè
  • sauce (n)
    /sɔːs/ nước xốt
  • pepper (n)
    /'pepər/ hạt tiêu
  • noodles (n)
    /'nu:dlz/ mì, mì sợi
  • tuna (n)
    /'tju:nə/ cá ngừ
  • omelette (n)
    /'ɒmlət, 'ɒmlɪt/ trứng tráng
  • flour (n)
    /flaʊə/ bột
  • fragrant (adj)
    /'freɪɡrənt/ thơm, thơm phức
  • serve (v)
    /sɜːv/ múc/ xới/ gắp ra để ăn
  • pork (n)
    /pɔːk/ thịt lợn
  • warm (v)
    /wɔːm/ hâm nóng
  • salty (adj)
    /'sɔːlti/ mặn, có nhiều muối
  • sausage (n)
    /'sɒsɪdʒ/ xúc xích
  • slice (n)
    /slaɪs/ miếng mỏng, lát mỏng
  • sweet (adj)
    /swi:t/ ngọt
  • shrimp (n)
    /ʃrɪmp/ con tôm
  • soup (n)
    /su:p/ súp, canh, cháo
  • pancake (n)
    /'pænkeɪk/ bánh kếp
  • turmeric (n)
    /'tɜːmərɪk/ củ nghệ
  • spicy (adj)
    /'spaɪsi/ cay, nồng
  • recipe (n)
    /'resɪpi/ công thức làm món ăn
  • ham (n)
    /hæm/ giăm bông
  • beef (n)
    /bi:f/ thịt bò
  • sour (adj)
    /saʊər/ chua
  • sandwich (n)
    /'sænwɪdʒ/ bánh xăng-úych
  • tofu (n)
    /'təʊfu:/ đậu phụ
  • pour (v)
    /pɔː/ rót, đổ
  • bitter (adj)
    /'bɪtə/ đắng