Study

第一课

  •   0%
  •  0     0     0

  • 我妈妈送弟弟去上学
    Mẹ tôi đưa em trai đi học
  • 高、我、比、更、你
    我比你更高
  • Tôi chăm chỉ hơn em gái rất nhiều
    我比妹妹更用心
  • 我家养一只鸡、还养一只鸭
    Nhà tôi nuôi 1 con gà, còn nuôi 1 con vịt
  • Tại sao bạn không viết chữ?
    为什么你不写字?
  • 我今天不用去上学
    Tôi hôm nay không cần đi học
  • Thầy của bạn là ai?
    你老师是谁?
  • 进、花园、我、走、同学
    我同学走进花园
  • "为什么“是什么意思?
    Tại sao?
  • 书包、      我、      背 、 弟弟   、上
    我弟弟背上书包。
  • Dê con lại ăn cỏ rồi.
    小样有吃草了
  • Năm nay vui hơn năm ngoái
    今年比去年更快乐
  • 我今天自己去学校
    Tôi hôm nay tự đi đến trường
  • Năm nay tôi không cần mẹ đưa đi đến trường
    今年我不用妈妈送去学校。