Study

TỔNG HỢP CÁC CÂU NÓI THÔNG DỤNG -CHỊ ...

  •   0%
  •  0     0     0

  • Hôm qua, tôi đã viết một bức thư cho bạn tôi.
    Yesterday, I wrote a letter to my friend.
  • Hôm qua, tôi đã đọc một cuốn sách thú vị.
    Yesterday, I read an interesting book.
  • Hôm qua, tôi đã dọn dẹp phòng của mình.
    Yesterday, I cleaned my room.
  • Xin lỗi, tôi bận nên tôi không thể luyện tập tiếng Anh với bạn.
    Sorry, I’m busy, so I cannot practice English with you.
  • Bạn muốn xem gì?
    What do you want to watch?
  • Bạn muốn hỏi gì?
    What do you want to ask?
  • Bạn ăn tối lúc mấy giờ?
    What time do you have dinner?
  • Bạn bắt đầu lớp học lúc mấy giờ?
    What time do you start your class?
  • Bạn thức dậy lúc mấy giờ?
    What time do you wake up?
  • Bạn tắm lúc mấy giờ?
    What time do you take a shower?
  • Hôm qua, tôi đã đi đến một thành phố khác.
    Yesterday, I traveled to another city.
  • Hôm qua, tôi đã mua một chiếc điện thoại mới.
    Yesterday, I bought a new phone.
  • Bạn đi ngủ lúc mấy giờ?
    What time do you go to bed?
  • Xin lỗi, tôi bận nên tôi không thể gặp bạn chiều nay.
    Sorry, I’m busy, so I cannot meet you this afternoon.
  • Hôm qua, tôi đã tập thể dục ở phòng gym.
    Yesterday, I exercised at the gym.
  • Xin lỗi, tôi bận nên tôi không thể chơi bóng đá với bạn.
    Sorry, I’m busy, so I cannot play soccer with you.
  • Bạn ăn trưa lúc mấy giờ?
    What time do you have lunch?
  • Tôi muốn nói xin chào.
    I want to say hello.
  • Bạn tập thể dục lúc mấy giờ?
    What time do you exercise?
  • Tôi muốn chuẩn bị bài tập.
    I want to prepare my homework.
  • Tôi muốn chơi bóng đá.
    .I want to play football
  • Bạn về nhà lúc mấy giờ?
    What time do you get home?
  • Bạn muốn mang theo gì?
    What do you want to bring?
  • Bạn muốn làm gì?
    What do you want to do?
  • Bạn muốn gọi món gì?
    What do you want to order?
  • Bạn rời nhà lúc mấy giờ?
    What time do you leave home?
  • Xin lỗi, tôi bận nên tôi không thể đi tập gym với bạn.
    Sorry, I’m busy, so I cannot go to the gym with you.
  • Hôm qua, tôi đã thăm ông bà của tôi.
    Yesterday, I visited my grandparents.
  • Bạn kiểm tra email lúc mấy giờ?
    What time do you check your email?
  • Xin lỗi, tôi bận nên tôi không thể tham gia bữa tiệc tối nay.
    Sorry, I’m busy, so I cannot join the party tonight.
  • Bạn kết thúc công việc lúc mấy giờ?
    What time do you finish work?
  • Xin lỗi, tôi bận nên tôi không thể xem phim với bạn.
    Sorry, I’m busy, so I cannot watch a movie with you.
  • Bạn đi mua sắm lúc mấy giờ?
    What time do you go shopping?
  • Tôi muốn đọc sách.
    I want to read a book.
  • Xin lỗi, tôi bận nên tôi không thể giúp bạn dọn dẹp nhà cửa.
    Sorry, I’m busy, so I cannot help you clean the house.
  • Bạn muốn ăn gì?
    What do you want to eat?
  • Tôi muốn mua sách.
    I want to buy a book.
  • Hôm qua, tôi đã giúp mẹ tôi nấu bữa tối.
    Yesterday, I helped my mom cook dinner.
  • Bạn muốn cải thiện điều gì?
    What do you want to improve?
  • Tôi muốn uống nước.
    I want to drink water.
  • Xin lỗi, tôi bận nên tôi không thể tham dự cuộc họp.
    Sorry, I’m busy, so I cannot attend the meeting.
  • Xin lỗi, tôi bận nên tôi không thể nấu bữa tối hôm nay.
    Sorry, I’m busy, so I cannot cook dinner today.
  • Xin lỗi, tôi bận nên tôi không thể giúp bạn chuyển nhà.
    Sorry, I’m busy, so I cannot help you move to a new house.
  • Bạn muốn nghe gì?
    What do you want to listen to?
  • Hôm qua, tôi đã đi siêu thị.
    Yesterday, I went to the supermarket.
  • Tôi muốn gọi cà phê.
    I want to order coffee
  • Bạn muốn thay đổi điều gì?
    What do you want to change?
  • Hôm qua, tôi đã xem một bộ phim.
    Yesterday, I watched a movie.
  • Xin lỗi, tôi bận nên tôi không thể trả lời cuộc gọi của bạn.
    Sorry, I’m busy, so I cannot answer your call.
  • Bạn chơi thể thao lúc mấy giờ?
    What time do you play sports?
  • Bạn đi làm lúc mấy giờ?
    What time do you go to work?
  • Xin lỗi, tôi bận nên tôi không thể giúp bạn với dự án của bạn.
    Sorry, I’m busy, so I cannot help you with your project.
  • Tôi muốn nghe nhạc.
    I want to listen to music
  • Bạn muốn chuẩn bị gì?
    What do you want to prepare?
  • Xin lỗi, tôi bận nên tôi không thể đi ăn tối bên ngoài.
    Sorry, I’m busy, so I cannot go out for dinner.
  • Hôm qua, tôi đã học cho kỳ thi của mình.
    Yesterday, I studied for my exam.
  • Bạn muốn chơi gì?
    What do you want to play?
  • Bạn ăn sáng lúc mấy giờ?
    What time do you have breakfast?
  • Xin lỗi, tôi bận nên tôi không thể giúp bạn làm bài tập về nhà.
    Sorry, I’m busy, so I cannot help you with your homework.
  • Tôi muốn mặc áo sơ mi.
    I want to wear  T-shirt
  • Bạn muốn làm gì vào sinh nhật của bạn?
    What do you want to do for your birthday?
  • Hôm qua, tôi đã học một từ tiếng Anh mới.
    Yesterday, I learned a new English word.
  • Tôi muốn xem phim.
    I want to watch a movie
  • Bạn đi đến phòng gym lúc mấy giờ?
    What time do you go to the gym?
  • Bạn đi học lúc mấy giờ?
    What time do you go to school?
  • Tôi muốn tổ chức tiệc.
    I want to have a party.
  • Bạn muốn nói về điều gì?
    What do you want to talk about?
  • Hôm qua, tôi đã chơi bóng đá với bạn bè.
    Yesterday, I played football with my friends.
  • Xin lỗi, tôi bận nên tôi không thể chăm sóc thú cưng của bạn.
    Sorry, I’m busy, so I cannot take care of your pet.
  • Tôi muốn hỏi một câu.
    I want to ask a question.
  • Hôm qua, tôi đã vẽ một bức tranh đẹp.
    Yesterday, I painted a beautiful picture.
  • Tôi muốn nói về du lịch.
    I want to talk about travel.
  • Bạn muốn làm gì vào cuối tuần này?
    What do you want to do this weekend?
  • Bạn gặp bạn bè lúc mấy giờ?
    What time do you meet your friends?
  • Xin lỗi, tôi bận nên tôi không thể trả lời tin nhắn của bạn ngay bây giờ.
    Sorry, I’m busy, so I cannot reply to your message now.
  • Hôm qua, tôi đã chụp nhiều bức ảnh.
    Yesterday, I took many photos.
  • Bạn muốn mua gì?
    What do you want to buy?
  • Bạn muốn nói gì?
    What do you want to say?
  • Tôi muốn cải thiện kỹ năng.
    I want to improve my skills.
  • Hôm qua, tôi đã tưới cây.
    Yesterday, I watered the plants.
  • Xin lỗi, tôi bận nên tôi không thể đi mua sắm với bạn.
    Sorry, I’m busy, so I cannot go shopping with you.
  • Hôm qua, tôi đã gọi cho bạn thân của tôi.
    Yesterday, I called my best friend.
  • Xin lỗi, tôi bận nên tôi không thể đi du lịch với bạn.
    Sorry, I’m busy, so I cannot go on a trip with you.
  • Xin lỗi, tôi bận nên tôi không thể đưa bạn ra sân bay.
    Sorry, I’m busy, so I cannot drive you to the airport.
  • Tôi muốn ăn cơm.
    I want to  eat rice.
  • Bạn muốn học gì?
    What do you want to learn?
  • Bạn xem TV lúc mấy giờ?
    What time do you watch TV?
  • Bạn muốn mặc gì?
    What do you want to wear?
  • Hôm qua, tôi đã nấu bữa tối cho gia đình.
    Yesterday, I cooked dinner for my family.
  • Tôi muốn thay đồ.
    I want to change my clothes.
  • Bạn muốn đọc gì?
    What do you want to read?
  • Tôi muốn mang túi.
    I want to bring my bag
  • Xin lỗi, tôi bận nên tôi không thể thăm bạn vào cuối tuần này.
    Sorry, I’m busy, so I cannot visit you this weekend.
  • Bạn bắt đầu làm việc lúc mấy giờ?
    What time do you start working?
  • Tôi muốn nghỉ ngơi.
    I want to eat rice.
  • Hôm qua, tôi đã ăn một chiếc bánh ngon.
    Yesterday, I ate a delicious cake.
  • Bạn muốn uống gì?
    What do you want to drink?
  • Tôi muốn đi biển.
    I want to go to the beach.
  • Tôi muốn học tiếng Anh.
    I want to learn English.
  • Hôm qua, tôi đã nghe bài hát yêu thích của mình.
    Yesterday, I listened to my favorite song.