Study

Grade 9 Unit 10,11,12

  •   0%
  •  0     0     0

  • climate change (n) /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/
    biến đổi khí hậu
  • landform (n) /ˈlændfɔːm/
    dạng địa hình
  • career (n) /kəˈrɪə/
    sự nghiệp
  • affect (v) /əˈfekt/
    gây ảnh hưởng
  • stylish (adj) /ˈstaɪlɪʃ/
    hợp thời trang/ fong cách
  • copper (n) /ˈkɒpə/
    đồng
  • orientation (n) /ˌɔːriənˈteɪʃn/
    sự định hướng
  • inquiring (adj) /ɪnˈkwaɪərɪŋ/
    ham học hỏi/ tìm tòi
  • grassland (n) /ˈɡrɑːslænd/
    khu vực đồng cỏ
  • demanding (adj) /dɪˈmɑːndɪŋ/
    Đòi hỏi/ yêu cầu
  • appreciate (v) /əˈpriːʃieɪt/
    đánh giá cao
  • hands-on (adj) /ˌhændz ˈɒn/
    có tính thực tiễn/ thực hành
  • rubber (n) /ˈrʌbə(r)/
    cao su
  • rewarding (adj) /rɪˈwɔːdɪŋ/
    Khen thưởng/ xứng đáng
  • leaflet (n) /ˈliːflət/
    tờ rơi (để quảng cáo)
  • cardboard (n) /ˈkɑːdbɔːd/
    bìa cứng/ các tông
  • repetitive (adj) /rɪˈpetətɪv/
    lặp đi lặp lại
  • food chain (n) /ˈfuːd tʃeɪn/
    chuỗi thức ăn
  • self-portrait (n) /ˌself ˈpɔːtreɪt/
    ảnh chân dung tự chụp
  • aluminium (n) /ˌæljəˈmɪniəm/
    nhôm
  • agriculture engineering /ˈæɡrɪkʌltʃə ˌendʒɪˈnɪərɪŋ/
    ngành kĩ sư nông nghiệp
  • software engineer (n) /ˈsɒftweər endʒɪˈnɪə/
    kĩ sư phần mềm
  • printer (n) /ˌθriː diː ˈprɪntə/
    máy in
  • droppings (n) /ˈdrɒpɪŋz/
    phân (động vật)
  • window shade (n) wireless (adj) /ˈwɪndəʊ ʃeɪd/ /ˈwaɪələs/
    cửa sổ màn hình
  • sew (v) /səʊ/
    khâu/ may vá
  • camcorder (n) /ˈkæmkɔːdə/
    máy quay phim xách tay
  • fertilizer (n) /ˈfɜːtəlaɪzə/
    phân bón
  • touchscreen (n) /ˈtʌtʃskriːn/
    màn hình cảm ứng
  • surgeon (n) vocational (adj) well-paid (adj) /ˈsɜːdʒən/ /vəʊˈkeɪʃənl/ /ˌwel ˈpeɪd/
    bác sĩ phẫu thuật/ hướng nghiệp/ chế độ lương tốt
  • e-reader (n) /ˈiː riːdə/
    máy đọc sách điện tử
  • outer space (n) /ˌaʊtə ˈspeɪs/
    ngoài vũ trụ
  • bartender (n) /ˈbɑːtendə/
    Nhân viên pha chế
  • assembly worker (n) /əˈsembli ˈwɜːkə/
    công nhân dây chuyền
  • orbit (v) /ˈɔːbɪt/
    quay quanh quỹ đạo
  • virtual (adj) /ˈvɜːtʃuəl/
    ảo
  • cashier (n) /kæˈʃɪə/
    thu ngân
  • habitat (n) /ˈhæbɪtæt/
    môi trường sống
  • portable music player /ˈpɔːtəbl ˈmjuːzɪk ˌpleɪə/
    máy nghe nhạc cầm tay
  • fabric (n) /ˈfæbrɪk/
    vải vóc
  • portable (adj) /ˈpɔːtəbl/
    có thể mang theo/ xách tay
  • fascinating (adj) /ˈfæsɪneɪtɪŋ/
    rất thú vị và hấp dẫn
  • pole (n) /pəʊl/
    cực (bắc / nam)
  • hand-eye coordination /hænd aɪ kəʊˌɔːdɪˈneɪʃn/
    sự phối hợp tay và mắt
  • mechanic (n) /məˈkænɪk/
    thợ sửa chữa
  • garment worker /ˈɡɑːmənt ˈwɜːkə/
    công nhân may
  • nature reserve (n) /ˈneɪtʃə rɪzɜːv/
    khu bảo tồn thiên nhiên
  • observe (v) /əbˈzɜːv/
    quan sát, chú ý
  • harm (v) /hɑːm/
    làm hại
  • decisive (adj) /dɪˈsaɪsɪv/
    quyết đoán
  • knowledgeable (adj) /ˈnɒlɪdʒəbl/
    am hiểu/ thông thạo
  • smartwatch (n) /ˈsmɑːtwɒtʃ/
    đồng hồ thông minh
  • pesticide (n) /ˈpestɪsaɪd/
    thuốc diệt cỏ
  • preserve (v) threat (n) vital (adj) /prɪˈzɜːv/ /θret/ /ˈvaɪtl/
    bảo tồn/ nỗi đe doạ/ quan trọng mức sống còn
  • plastic (n) /ˈplæstɪk/
    chất dẻo
  • suck (v) /sʌk/
    hút
  • essential (adj) /ɪˈsenʃl/
    vô cùng quan trọng