Study

Grade 9 unit 4,5,6

  •   0%
  •  0     0     0

  • castle (n) /ˈkɑːsl/
    lâu đài
  • monument (n) /ˈmɒnjumənt/
    tượng đài
  • fauna (n) /ˈfɔːnə/
    tất cả động vật của một khu vực
  • seabed (n) /ˈsiːbed/
    đáy biển
  • army-like (adj) /ˈɑːmi laɪk/
    như trong quân đội
  • touching (adj) /ˈtʌtʃɪŋ/
    gây xúc động, tạo cảm giác đồng cảm
  • household (n) /ˈhaʊshəʊld/
    hộ gia đình
  • generation (n) /ˌdʒenəˈreɪʃn/
    thế hệ
  • performance (n) /pəˈfɔːməns/
    buổi biểu diễn
  • exhilarating (adj) /ɪɡˈzɪləreɪtɪŋ/
    đầy phấn khích
  • coral reef (n) /ˈkɒrəl riːf/
    rặng san hô
  • communal (adj) /kəˈmjuːnl/
    dùng chung, thuộc cộng đồng
  • memorable (adj) /ˈmemərəbl/
    đáng nhớ
  • takeaway (n) /ˈteɪkəweɪ/
    đồ ăn mang về
  • opportunity (n) /ˌɒpəˈtjuːnəti/
    cơ hội
  • theme (n) /θiːm/
    chủ đề/ đề tài
  • replace (v) /rɪˈpleɪs/
    thay thế
  • unpleasant (adj) /ʌnˈpleznt/
    không thoải mái, không vui vẻ
  • brilliant (adj) /ˈbrɪliənt/
    rất ấn tượng/rất thông minh
  • promote (v) /prəˈməʊt/
    thúc đẩy
  • campus (n) /ˈkæmpəs/
    khuôn viên (của một trường học)
  • popularity (n) /ˌpɒpjuˈlærəti/
    sự phổ biến
  • democratic (adj) /ˌdeməˈkrætɪk/
    thuộc dân chủ
  • amazing (adj) /əˈmeɪzɪŋ/
    ngạc nhiên ở mức đáng ngưỡng mộ
  • deep-rooted (adj) /ˌdiːp ˈruːtɪd/
    lâu đời, ăn sâu bén rễ
  • lifestyle (n) /ˈlaɪfstaɪl/
    lối sống
  • generation (n) /ˌdʒenəˈreɪʃn/
    thế hệ
  • embarrassing (adj) /ɪmˈbærəsɪŋ/
    làm ai bối rối/ ngượng ngùng
  • pursue (v) /pəˈsjuː/
    theo đuổi
  • experience (n) /ɪkˈspɪəriəns/
    sự trải nghiệm
  • lack (v) /læk/
    thiếu
  • occupy (v) /ˈɒkjupaɪ/
    chiếm giữ
  • flora (n) /ˈflɔːrə/
    tất cả thực vật của một khu vực
  • thrilling (adj) /ˈθrɪlɪŋ/
    Hồi hộp/ rất phấn khích
  • nuclear (adj) /ˈnjuːkliə/
    Hạt nhân (gia đình chỉ hai thế hệ cha mẹ và con)
  • face to face (adv) /ˌfeɪs tə ˈfeɪs/
    trực tiếp, trực diện
  • memorise (v) /ˈmeməraɪz/
    ghi nhớ
  • confidence (n) /ˈkɒnfɪdəns/
    niềm tin/sự tin tưởng/sự tự tin
  • gap (n) /ɡæp/
    khoảng cách
  • dye (v) /daɪ/
    nhuộm
  • promise (n v) /ˈprɒmɪs/
    lời hứa/hứa
  • tribal dance /ˈtraɪbl dɑːns/
    điệu múa của bộ tộc
  • dependent (adj) /dɪˈpendənt/
    lệ thuộc vào
  • fish and chips (n) /ˌfɪʃ ən ˈtʃɪps/
    món cá và khoai tây rán (món ăn truyền thống của người Anh)
  • religious (adj) /rɪˈlɪdʒəs/ (thuộc)
    tôn giáo
  • occupied (adj) /ˈɒkjupaɪd/
    có người ở
  • observe (v) /əbˈzɜːv/
    duy trì, tuân theo
  • complex (n) /ˈkɒmpleks/
    khu phức hợp, quần thể
  • found (v) /faʊnd/
    thành lập
  • structure (n) /ˈstrʌktʃə/
    cấu trúc
  • snorkelling (n) /ˈsnɔːkəlɪŋ/
    bơi lặn dưới nước có bộ ống thở
  • monk (n) /mʌŋk/
    nhà sư
  • ancient (adj) /ˈeɪnʃənt/
    cổ đại, lâu đời
  • explore (v) /ɪkˈsplɔː/
    khám phá/ tìm tòi và học hỏi
  • family-oriented (adj) /ˈfæməli ˈɔrientɪd/
    hướng về/coi trọng gia đình
  • privacy (n) /ˈprɪvəsi/
    sự riêng tư
  • anniversary (n) /ˌænɪˈvɜːsəri/
    ngày kỉ niệm, lễ kỉ niệm
  • recognise (v) /ˈrekəɡnaɪz/
    công nhận
  • learn by rote /lɜːn bai rəʊt/
    học vẹt
  • barefoot (adj)
    adv) /ˈbeəfʊt/chân trần
  • take notes /teɪk nəʊts/
    ghi chép
  • extended (adj) /ɪkˈstendɪd/
    nhiều thế hệ (trong một gia đình)
  • basic (adj) /ˈbeɪsɪk/
    cơ bản
  • eco-tour (n) /ˈiːkəʊ ˌtʊə/
    du lịch sinh thái
  • trend (n) western (adj) /trend/ /ˈwestən/
    xu hướng thuộc phương TâY