Study

14.2

  •   0%
  •  0     0     0

  • Tiết thứ ba, em dạy tiếng Anh
    Third period, I teach English.
  • Anh cũng dạy tiếng Anh. Lịch trình của chúng ta rất giống nhau.
    I teach English, too. Our schedules are very similar.
  • Tuyệt. À, anh nói được một ít tiếng Nhật, vì vậy tôi dạy tiếng Nhật tiết thứ hai.
    That's great. Well, I speak some Japanese, so I teach Japanese second period.
  • hưng tiếng Nhật của anh không tốt lắm.
    but my Japanese is not very good.
  • Có lẽ một ngày nào đó anh có thể dạy em.
    Maybe you could teach me one day.
  • Có thể, nhưng anh không biết nhiều. Vậy còn tiết thứ ba? Tiết ba em dạy gì?
    Maybe, but I don't know much. How about third period? What do you teach third period?
  • Em biết, mặc dù đây là ngày đầu tiên của em. Em hơi lo lắng một chút.
    I know, although it is my first day. I'm a little nervous.
  • Em có nói tiếng Pháp không?
    You speak French?
  • Em ước em nói được tiếng Nhật.
    I wish I spoke Japanese.
  • Em có.
    I do
  • Nhưng anh là giáo viên duy nhất nói tiếng Nhật, vì vậy anh dạy tiếng Nhật.
    But I'm the only teacher that speaks Japanese, so I teach Japanese.