Study

E12 - U6

  •   0%
  •  0     0     0

  • adapt
    thích nghi
  • destroy
    phá hủy
  • announce
    thông báo
  • eliminate
    loại bỏ
  • in danger
    đang gặp nguy hiểm
  • cure
    phương thức chữa bệnh, chữa bệnh
  • biology
    sinh học
  • habitat
    môi trường sống
  • restore
    phục hồi
  • make effort
    nỗ lực
  • evolve
    tiến hóa
  • set up = estabish
    thành lập
  • authority
    chính quyền
  • die out
    tuyệt chủng
  • target
    mục tiêu
  • decline = decrease
    giảm
  • scary
    đáng sợ
  • vulnerable
    dễ bị tổn thương
  • awareness
    nhận thức
  • survive
    tồn tại, sống sót
  • interfere
    can thiệp
  • ruin
    hủy hoại
  • disappear = vanish
    biến mất
  • extinct
    tuyệt chủng
  • predator
    kẻ săn mồi