Study

GLS7 - UNIT 9 FESTIVALS AROUND THE WORLD - LESSO ...

  •   0%
  •  0     0     0

  • /traɪ/ (v)
    try : thử
  • / θrəʊ təˈmɑːtəʊz/ (v.phr)
    throw tomatoes : ném cà chua
  • /mɪd ˈɔːtəm ˈfes.tɪ.vəl/ (n)
    Mid – Autumn Festival: trung Thu
  • /həʊld/ (v)
    hold : tổ chức
  • /ˈkrɪsməs/ (n)
    Christmas (n): Giáng sinh
  • /pəˈreɪd/ (v)
    parade: diễu hành
  • /fiːst/ (n)
    feast : bữa tiệc
  • /fəʊk ˈdɑːnsɪz/ (n. phr)
    folk dances : điệu nhảy dân gian
  • /ˈfaɪəwɜːks dɪsˈpleɪ/ (n.phr)
    fireworks display : trình diễn pháo hoa
  • /ʧiːz ˈrəʊlɪŋ/ (n.phr)
    cheese rolling: phô mai lăn
  • /ˈkæri/ (v)
    carry (v): mang theo
  • /fləʊt/
    float (n): xe diễu hành
  • /trəˈdɪʃənl ˈkɒstjuːmz/ (n.phr)
    traditional costumes : trang phục truyền thống
  • /teɪk ðə ˈfəʊtəʊz/ (v.phr)
    take the photos: chụp ảnh
  • /ˈdekəreɪt/ (v)
    decorate (v): trang trí
  • /tʃeɪs/ (v)
    chase (v): đuổi theo
  • /ˈkəʊzi/ (adj)
    cozy : ấm áp
  • /dɪˈlɪʃəs/ (adj)
    delicious : ngon = tasty
  • / ˈtjuːlɪp ˈfɛstəvəl/ (n. phr)
    tulip festival : lễ hội hoa tulip
  • / muːn keɪk/ (n.phr)
    moon cake : bánh trung thu