Study

你弟弟几岁?

  •   0%
  •  0     0     0

  • Dịch câu sau sang tiếng Trung:Ông nội, bà nội của tôi đều 73 tuổi.
    我爷爷,奶奶都七十八岁。
  • Em hãy đọc bảng cửu chương 3 bằng tiếng Trung nhé.
  • Dịch câu sau sang tiếng Việt:  我不知道我爷爷,奶奶多大?
    Tôi không biết ông bà nội của tôi bao nhiêu tuổi.
  • Sắp xếp câu sau: 妈妈 多 你 爸爸 大 ?
    你爸爸,妈妈多大?
  • Dịch câu sau sang tiếng Trung: Em trai tôi 2 tuổi.
    我弟弟两岁。
  • Sắp xếp câu sau: 和 七 我 岁 陈南 都 。
    我和陈南都八岁。
  • Em hãy đọc những số sau bằng tiếng Trung: 53, 79, 28, 66, 14.
    五十三,七十九,二十八,六十六,十四。
  • 这是谁?
    爷爷 (ông nội)
  • Hoàn thành câu sau: 她爸爸,妈妈。。。?
    她爸爸,妈妈多大?
  • Cậu bé đang cầm mấy quả bóng?      (男孩有几个气泡?)
    两个
  • 这是谁?
    奶奶 (bà nội)
  • Dịch câu sau sang tiếng Việt: 你弟弟几岁?
    Em trai bạn mấy tuổi?