Study

Unit 7 - Speaking

  •   0%
  •  0     0     0

  • focus on (phr.v) /ˈfəʊ.kəs ɒn/
    tập trung vào
  • career advice (n) /kəˈrɪər ədˈvaɪs/
    tư vấn nghề nghiệp
  • drop out of school (phr.v)
    bỏ học
  • essential skills (n) /əˈsen(t)SH(ə)l skɪl/
    kĩ năng cần thiết
  • Regional (adj ) /ˈriːdʒənl/
    Thuộc về khu vực
  • opportunity (n)                                   /ˌɒp.əˈtʃuː.nə.ti/
    cơ hội
  • benefit (noun) /ˈbɛnɪfɪt/
    lợi ích
  • programme(n)  /ˈprəʊ.ɡræm/
    chương trình
  • disadvantage (n)  /ˌdɪs.ədˈvɑːn.tɪdʒ/
    sự bất lợi
  • vaccinate (verb) /ˈvæksɪneɪt/
    tiêm phòng
  • education (n) /ˌedʒ.ʊˈkeɪ.ʃən/
    giáo dục
  • necessary (adj)  /ˈnes.ə.ser.i/
    cần thiết
  • Poverty (n) /ˈpɒvəti/
    Tình trạng đói nghèo
  • vaccine (n) /ˈvæk.siːn/
    vắc-xin
  • job training (n) /dʒɒb ˈtreɪ.nɪŋ/
    đào tạo nghề
  • community(n) /kəˈmjuː.nə.ti/
    cộng đồng
  • Peacekeeping (adj) /ˈpiːskiːpɪŋ/
    Gìn giữ hoà bình
  • protect (verb) /prəˈtɛkt/
    bảo vệ
  • life-saving (adjective) /ˈlaɪf ˌseɪvɪŋ/
    Có tác dụng cứu sống, ngăn chặn cái chết hoặc nguy hiểm
  • job market (noun) /dʒɒb ˈmɑːrkɪt/
    Thị trường việc làm
  • Invest ( v ) /ɪnˈvest/
    Đầu tư
  • offer (v) /ˈɒf.ər/
    cung cấp, mang lại
  • offer (v) /ˈɒf.ər/
    cung cấp, mang lại
  • possible (adjective) /ˈpɒsəbl/
    Có thể thực hiện, xảy ra hoặc đạt được