Study

Michel Thomas Review A2 Unit 4

  •   0%
  •  0     0     0

  • Tôi sẽ không định đợi ở đây cả ngày
    I'm not going to wait here all day
  • Ba mẹ tôi định thăm tôi vào tuần tới
    My parents are going to visit me next week
  • cứ tự nhiên nhé
    Help yourself
  • Con tôi tự học Tiếng Anh qua youtube. cậu bé k định tới trường
    My son studies English by himself via youtube. he doesn't go to school
  • Cô ấy đã đang mặc 1 bộ đầm màu đen vào lúc đó
    She was wearing a black dress at that time
  • Tôi không mặc đồ màu trắng
    I don't wear white
  • Tôi định dành cuối tuần đi với bạn bè của tôi
    I am going to spend the weekend with my friends
  • Tôi đã sơn tường màu xanh dương
    I painted the walls blue
  • Chúng tôi đang đợi tàu
    We are waiting for the train
  • Tôi sẽ không định kể cho bạn nghe
    I am not going to tell you
  • Quả dâu này không đủ đỏ
    This strawberry is not red enough
  • Cô ấy không tán thành việc bạn hút thuốc
    She doesn't approve of your smoking
  • Giày của tôi màu hồng
    My shoes are pink
  • My sister lives on her own. Hãy nói 1 câu tương tự sử dụng "herself"
    My sisters lives by herself
  • Nhìn bầu trời kìa
    Look at the sky
  • Ba mẹ tôi đã không định thăm tôi
    My parents weren't going to visit me
  • Tôi muốn tự mình làm nó
    I want to do it myself
  • Bạn đã định quăng cái này vào thùng rác à?
    Were you going to throw this in the trash?
  • Chúng tôi có thể tự giải quyết
    We can solve the problem ourselves
  • Tôi đã định gọi bạn tuần trước
    I was going to call you last week
  • Tôi không muốn phụ thuộc vào bất cứ ai
    I don't want to depend on anyone
  • Bạn đã định ngủ cả ngày à?
    Were you going to sleep all day?
  • Bạn đang đợi gì vậy?
    What are you waiting for?
  • Bạn bè tôi đã không định đến bữa tiệc
    My friends weren't going to come to the party
  • Anh ấy đã định gọi
    He was going to call
  • Màu tím không hợp với tôi
    Purple is not my color
  • Bạn có ý định ăn cái này không?
    Are you going to eat this?
  • Tôi đã không dự định rời khỏi nhà hôm nay
    I wasn't going to leave home today
  • Tôi sẽ không ăn nó
    I am not going to eat it
  • Tôi không mặc đồ màu vàng
    I don't wear yellow
  • Các bạn định tổ chức lễ kỷ niệm của các bạn như thế nào?
    How are you going to celebrate your anniversary?
  • Lũ trẻ đã tự dọn phòng
    The children cleaned the room themselves
  • Tôi đã tự làm bữa sáng
    I made breakfast myself
  • Bạn đã yêu cầu tăng lương à?
    Did you ask for a raise?
  • Tôi đã định bỏ đồ ăn trên bếp lò
    I was going to leave the food on the stove
  • Tôi đang nghe bạn
    I'm listening to you
  • Khi nào bạn sẽ định thăm chúng tôi?
    When are you going to visit us?
  • Anh ấy có ý định mua 1 căn hộ mới không?
    Is he going to buy a new apartment?
  • Bạn định làm gì?
    What are you going to do?
  • Bạn định làm gì vào ngày mai?
    What are you going to do tomorrow?
  • Vâng, chúng tôi sẽ đợi bạn
    Sure, we'll wait for you
  • Bạn sắp đón lũ trẻ từ trường à?
    Are you picking up the children from school?
  • đám cưới của cô ấy định sẽ rất vui '(thú vị, hào hứng đây
    Her wedding is going to be very interesting
  • Nghe bài hát này đi
    Listen to this song
  • Bạn có đôi giày đen không?
    Do you have black shoes?
  • Chúng tôi định sẽ bắt đầu việc trùng tu vào tuần tới
    We're going to start the renovation next week
  • Cô ấy tự nhốt mình trong chiếc xe
    She locked herself in the car
  • Màu vàng là màu yêu thích của tôi
    Yellow is my favorite color
  • Anh ấy đã định tới à?
    Was he going to come?
  • Chúng tôi định ăn trưa cùng nhau hôm nay
    We're going to have lunch together today
  • Thời gian không chờ đợi bất cứ ai
    Time waits for no one
  • Con gái tôi có thể tự bảo vệ nó
    My daughter can protect herself
  • Họ sắp có một bữa tiệc thứ Bảy này
    They're having a party this Saturday
  • Khi nào bạn chuyển đi?
    When are you moving?
  • Chúng tôi sắp chuyển đến New York tháng tới
    We're moving to New York next month