Study

Michel Thomas Review A2 Unit 1

  •   0%
  •  0     0     0

  • Họ đã đi đâu đó với nhau.
    They went somewhere together.
  • Họ có ít kinh nghiệm.
    They have little experience.
  • tôi không hiểu gì cả
    I don't understand anything
  • Tôi cần chút tiền.
    I need some money.
  • Bạn đã dắt chó đi dạo chưa?
    Did you walk the dog?
  • Tôi không thích máy bay
    I don't like planes.
  • Đôi giày cam kia đắt quá.
    Those orange shoes are so expensive.
  • Những kế hoạch của bạn vào thứ 4 này là gì vậy?
    what are your plans this Wednesday? 
  • Cô ấy đã mua giày mới.
    She bought new shoes.
  • Tôi đã gọi bạn rất nhiều lần, bạn đã bận lắm à?
    I called you so many times. Were you very busy?
  • Chúng tôi đã đến Vương quốc Anh.
    We went to The United Kingdom.
  • Cô ấy không nhớ tên tôi.
    She doesn't remember my name.
  • Nó không tốn nhiều thời gian đâu.
    It doesn't take much time.
  • Bạn cần nghỉ ngơi 1 chút.
    You need some rest.
  • Họ yêu đất nước của họ.
    They love their country.
  • Tôi đã gặp được nhiều người ở bữa tiệc tối qua.
    I met a lot of people at the party last night.
  • Bạn đã nói chuyện với quản lí chưa?
    Did you talk to the manager?
  • Chúng ta có ít thời gian.
    We have little time.
  • Cô gái  đó đã kết hôn.
    That girl is married.
  • Anh ấy đã đến trụ sở (head quarter) à?
    Did he come to the head quarter?
  • Chúng ta không có nhiều thời gian.
    We don't have much time.
  • Chúng tôi là những diễn viên từ bộ phim đó.
    We're the actors from that movie.
  • Có ai đã lấy chìa khóa xe hơi của tôi phải không?
    Did anyone take my car key?
  • Người đàn ông chỉ có 1 chút thời gian để phỏng vấn bạn
    The man only has a little time to interview you
  • Bạn đã nói chuyện với kế toán công ty mình chưa?
    Did you talk to the accountant of our company? 
  • Bạn không thể hút thuốc trong đất nước này.
    You can't smoke in this country.
  • Bạn có thích ý tưởng mà tôi đã nói bạn hôm qua không?
    Do you like the idea I told you yesterday?
  • Hãy đi tối (go for dinner) cùng nhau đi! - Được đấy!
    Let's go for dinner together! - Sounds good!
  • Người diễn viên trong bộ phim đó rất tuyệt.
    The actor in that movie was good.
  • Bạn trễ một chút.
    You are a little late.
  • Tôi có rất nhiều thời gian.
    I have a lot of time.
  • Họ đã đi đâu cùng nhau rồi
    They went somewhere together
  • Bạn có rảnh vào thứ 7 không ? - Xin lỗi, tôi có kế hoạch rồi
    Are you free this Saturday? sorry, I have a plan
  • nói gì đó đi
    Say something
  • Anh ấy có vài ý tưởng hay.
    He has a few good ideas.
  • Tôi đã học được nhiều thứ từ anh ấy.
    I learned a lot of things from him.
  • chúng tôi có thể có thêm đường và chút muối không?
    Could we have sugar and a little salt?
  • Tôi không thể tìm thấy thư điện tử bạn đã gửi tôi.
    I can't find the email you sent me.
  • Bác sĩ đã nói gì?
    What did the doctor say?
  • Hãy đi đâu đó tối nay đi! Đi ăn nhé!
    Let's go somewhere tonight! Let's eat out!
  • Tôi đã thấy ai đó bên trong
    I saw someone inside
  • Tôi đã không nói bất kì ai về kế hoạch của tôi
    I didn't tell anyone about my plan
  • Tôi đã nhìn thấy cô ấy đâu đó trước kia, nhưng tôi không nhớ rõ
    I saw her somewhere before, but I don't remember well
  • Anh ấy là một kế toán
    He's an accountant.
  • Đừng đi đâu cả. Tôi có một số ý tưởng.
    Don't go anywhere. I have a few ideas.
  • Tôi không cần chút tiền nào hết.
    I don't need any money.
  • Anh ấy phạm sai lầm vài lần .
    He made mistakes a few times. 
  • Bạn thấy biển không?
    Do you see the sea?
  • Bạn có thể nói cho tôi điều gì đó về công ty cũ của bạn không?
    Can you tell me something about your last company?
  • Tôi sống ở Úc.
    I live in Australia.
  • Anh ấy đã không phạm sai lầm nào.
    He did not make any mistakes.
  • Bạn cần chút tiền nào không?
    Do you need any money?
  • Cô ấy  không có nhiều bạn.
    She doesn't have many friends.
  • Tôi không thích gì cả. Hãy ăn mọi thứ bạn muốn. 
    I don't like anything. Eat everything you want.