Study

bai 15

  •   0%
  •  0     0     0

  • dành cgd vào
    spend sth on (v)
  • có giá trị
    of value
  • bằng cách so sánh với
    by comparison with
  • quyết định = sự quyết định
    decide = decision (n)
  • đúng = sự thật = sai = trung thực
    true (a) = truth (n) = untrue (a) /ʌnˈtruː/ = truthful (a) /ˈtruːθ.fəl/
  • trả tiền cho
    pay for (v)
  • thẩm phán = sự phán xét
    judge (n) /dʒʌdʒ/ = judgement (n)
  • thuộc về
    belong to (v)
  • đưa ra quyết định
    make a decision
  • giá trị = có giá trị lớn
    value (n) /ˈvæl.juː/ = valuable (a)
  • so sánh = sự so sánh
    compare + to/with (v) = comparison (n)
  • so sánh
    make a comparison
  • cho ai mượn cgd
    lend sth to (v)
  • lựa chọn giữa
    choose between (v)
  • trong thời gian ngắn
    shortly.
  • đáng tiền
    worth the expense
  • mua cgi từ
    buy sth from (v)
  • tiền tiêu vặt
    pocket money
  • so với
    in comparison with
  • có đủ tiền = phải chăng
    afford (v) = affordable (adj)
  • có vấn đề với/ về
    be wrong about/with (a)
  • đi đến quyết định
    come to a decision
  • 1 quảng cáo cho
    an advertisement for (n)
  • sử dụng = hữu ích = vô ít
    use (n) = useful + to(a) = useless + to (a)
  • giá trị của
    value of
  • mượn cgi từ
    borrow sth from (v)
  • đừng lãng phí tiền vào
    don't waste your money on sth
  • quyết định
    decide on (v)
  • so sánh cgd với
    compare sth to/with (v)
  • phục vụ = dịch vụ = người giúp việc
    serve (v) = service (n) = servant (n) /ˈsɜː.vənt/
  • chi phí = đắt
    expense (n) = (in)expensive (a)
  • thêm = phép cộng
    add (v) = addition (n)