Study

Mindset for IELTS 1 - unit 3 ( listening)

  •   0%
  •  0     0     0

  • look forward to (phr. v)
    trông mong
  • retail (n)
    bán lẻ
  • employer
    (n) chủ, người sử dụng lao động
  • last (v)
    kéo dài
  • practical (adj)
    thực tế
  • participant (n)
    người tham gia
  • architect (n)
    kiến trúc sư
  • computing (n)
    ngành tin học
  • probably (adv)
    có lẽ, có thể
  • medicine (n)
    y học, y khoa; thuốc
  • purpose (n)
    mục đích
  • delighted (adj)
    vui mừng, hài lòng
  • graphic designer(n)
    nhà thiết kế đồ họa
  • information technology (n)
    công nghệ thông tin
  • degree
    (n) mức độ, trình độ; bằng cấp; độ
  • in luck
    (n) may mắn, vận may
  • fitness training (n)
    đào tạo thể dục
  • hands-on (phr)
    thực tế
  • duration (n)
    (n) khoảng thời gian (tồn tại 1 sự việc)
  • textile (n)
    nghành dệt may
  • nearby (adj)
    gần
  • title (n)
    tiêu đề
  • challenge (n)
    thách thức
  • confirm (v)
    xác nhận
  • figure (n)
    nhân vật
  • length (n)
    chiều dài, độ dài
  • refreshment (n)
    giải khát, sự nghỉ ngơi
  • basically (adv)
    về cơ bản là
  • take place (phr)
    diễn ra
  • detail (n)
    chi tiết
  • leisure (n)
    thời gian rỗi
  • a range of (phr)
    1 loạt
  • academic
    (a) học thuật
  • digital camera (n)
    máy ảnh kỹ thuật số
  • management (n)
    sự quản lý
  • workshop (n)
    xưởng
  • local (adj)
    địa phương
  • a couple of
    một vài
  • store assistant (n)
    trợ lý cửa hàng
  • department (n)
    phòng ban
  • chef (n)
    đầu bếp
  • leaflet (n)
    tời rơi quảng cáo ~ flyer