Study

GLOBAL ISSUES

  •   0%
  •  0     0     0

  • Ép ai đó làm chuyện gì đó
    To force sb to do sth = To make sb do sth
  • Đặt luật
    To impose laws = To enact laws
  • Bóc lột, khai thác
    Toexploit
  • Cải thiện
    To improve = To enhance
  • Ngăn ai đó làm việc gì đó
    To stop sb from doing sth
  • Có quyền được hưởng/ được làm điều gì đó
    To have the right to sth/ to do sth = To be eligible for sth/ to do sth
  • Ổn định
    Stable (adj) >< Unstable (adj)
  • Lực lượng lao động
    Labor force (n)
  • Làm cho cái gì đó mạnh hơn
    To strengthen sth = To develop sth
  • Giúp đỡ cho nền kinh tế
    To help the economy = To boost up the economy = To develop the economy
  • Giao dịch tự do
    Free trade (n)
  • Cơ hội việc làm
    Opportunity for employment (n) = Job opportunity
  • Đa dạng sinh học
    Biodiversity (n)
  • Kỹ năng
    Skill (n)
  • Đầu tư vào cái gì đó
    To invest in sth
  • Đóng góp
    To contribute (sth) to sth
  • Đề nghị, đưa đến, mang đến điều gì đến ai đó
    To offer sth to sb = To offer sb sth
  • Nền kinh tế toàn cầu
    Global economy (n)
  • Toàn cầu hóa
    Globalization (n)
  • Đất nước khác
    A foreign country = Another country
  • Của người dân địa phương
    To go to local people = To belong to local people
  • Lao động
    Labor (n)
  • Tiêu chuẩn sống
    The standard of living = Living standard (n)
  • Trả lương
    To pay salary
  • Có tính quốc tế
    International (adj)
  • Xã hội đa văn hóa
    Multi-cultural society (n) = Cultural diversity society (n)
  • Kiểm soát
    To control = To regulate
  • Sản xuất hàng hóa
    To produce goods = To produce products
  • Đa dạng văn hóa
    Cultural diversity (n)
  • Nơi ở
    Housing (n) = Accommodation (n)
  • Đối mặt với cái gì đó
    To face sth = To encounter sth
  • Các quốc gia đang phát triển
    Developing world
  • Bị thiếu hụt
    To be in short supply = To be not enough = To be in shortage
  • Quốc gia phát triển
    Developed country (n)
  • Thưong mại quốc tế
    Global trade (n)
  • Tìm việc
    To find job = To look for job opportunities
  • Để tìm kiếm cái gì đó
    In search of sth = To search for sth
  • Gọi trợ giúp
    Aid (n)
  • Trên khắp thế giới
    Across the world = Throughout the world
  • Có lợi cho ai đó
    To be beneficial to sb = To benefit sb
  • Người dân nhập cư
    Immigrant (n)
  • Bóc lộc, tận dụng, khai thác
    To exploit sb/sth
  • Dài hạn
    To put money into sth Long-term (adj)
  • Như là
    Like sth = Such as
  • Khuyến khích, thúc đẩy cái gì đó
    To encourage sth = To promote sth
  • Giúp đỡ gia đình
    To help their family = To support their family
  • Quan điểm
    Perspective (n) = Viewpoint (n)
  • Tiêu chuẩn
    Standard (n)
  • Có sẵn
    To be available to/for sb
  • Công nghiệp hóa
    To industrialize
  • Sự dư thừa
    Redundancy (n)
  • Luật quốc tế
    Global regulation (n) = International law (n)
  • Gửi cái gì cho ai đó
    To send sth to sb = To send sb sth
  • Công ty đa quốc gia
    Multi-national company (n)
  • Tư duy mở
    Open-minded = Willing to listen >< Narrow-minded
  • Cơ sở hạ tầng
    Infrastructure (n)
  • Ô nhiễm
    Pollution (n) = Contamination (n)
  • Thiếu hụt cái gì đó
    A lack of sth = A shortage of sth
  • Tỷ lệ thất nghiệp
    Unemployment rate (n) = Jobless rate (n)
  • Giấy phép làm việc
    Work permit (n)
  • Tuổi thọ
    Lifeexpectancy (n)
  • Quốc tịch
    Nationality (n)
  • Quốc gia đang phát triển
    Developing country (n)
  • Chuyển đến quốc gia khác sinh sống
    To emigrate