Study

CRIME

  •   0%
  •  0     0     0

  • Quá tải trong nhà tù
    Prison overcrowding (n)
  • Tập trung vào
    To focus on = To concentrate on sth
  • Liên quan, dính líu
    Be involved with sth
  • Trả tiền, đền bù
    To repay sb/sth
  • Nhà tù
    Prison (n)
  • Một hình phạt đủ mạnh
    A sufficient punishment (n)
  • Cải tạo ai đó
    To reform sb
  • Trường dạy nghề
    Vocational school (n)
  • Dọn dẹp đường phố
    To clean streets (v)
  • Nhóm tội phạm
    Gang (n)
  • Tha thứ
    To tolerate sb/sth = To put up with sb/sth
  • Gây ra mối nguy hiểm
    To pose a threat = To create a threat
  • Tuyên bố trắng án
    To acquit sb of sth
  • Quy trình giúp đỡ một người tái hòa nhộp cộng đồng sau khi ra tù
    Rehabilitation (n)
  • Kỹ năng giao tiếp, kỹ năng cá nhân
    Personal skill (n)
  • Hình phạt nặng
    Heavy/ harsh/ severe punishment (n)
  • Liên hệ thường xuyên, gần gũi với ai đó
    To be in close contact with sb
  • Tử hình
    Capital punishment (n) = Death sentence (n) = Death penalty (n)
  • Không có quyền làm chuyện gì đó
    To have no right to do sth
  • Tăng >< Giảm
    An increase (n) >< A decrease (n)
  • Nên được nhìn nhận như là
    Should be seen as sb/sth
  • Được thả ra (tù)
    To be released (v)
  • Tội phạm
    Criminal (n) = Offender (n)
  • Những câu chuyện gây ra cảm giác thú vị, bất ngờ; làm quá lên để thu hút sự chú ý.
    Sensational story (n)
  • Lấy mạng, tước đoạt mạng sống người khác
    To take sb’s life
  • Văn hóa bạo lực
    Violent culture (n)
  • Chính thức định tội ai đó
    To convict sb of sth
  • Nghỉ học, bỏ học
    To drop out of school
  • Bắt tội phạm
    To catch criminals
  • Làm cho ai đó trở nên thế nào đấy
    To make sb + adj
  • Tăng số lượng khán giả
    To increase their audience = To grab the attention of audience
  • Dẫn đến một cái gì đó
    To lead to sth = To cause sth = To result in sth
  • Tái hòa nhập cho người mới ra tù
    To rehabilitate sb
  • Hình phạt về thể chất
    Corporal/ physical punishment (n)
  • Chủ đề
    Subject (n) = Topic (n)
  • Tiền phạt
    Fine (n) = Penalty fee
  • Bỏ tù ai đó
    To imprison sb = To put sb in a prison = To jail sb
  • Tấn công, phạm tội
    Offend (v) = To commit a crime
  • Nhốt một ai đó
    To lock up sb/ lock sb up
  • Nhằm mục đích nào đó
    To aim to do sth = To aim at doing sth
  • Quan tâm đến
    Be involved with sth = Pay attention to sth
  • Khuyển khích việc trả thù
    To encourage revenge = To take revenge on sth
  • Bắt một tội phạm
    To catch a criminal
  • Một thứ gì đấy giúp ngăn cản ai đó
    Deterrent (n)
  • Gây cảm giác bất ngờ, thú vị, kích thích
    Sensational (adj) = Thrilling
  • Ngăn chặn tội phạm
    To prevent crime = To deter/ stop a crime >< To carry out/ commit a crime
  • Đảm bảo tính an toàn
    To ensure the safety
  • Đào tạo nghề
    Vocational training (n)
  • Hồ sơ tiền án
    A criminal record (n)
  • Tạo ra mối nguy hiểm
    To pose a threat = To present a threat
  • Giải pháp cho việc gì đó
    A solution to sth
  • Trả thù
    Revenge (n/v)
  • Phục vụ cộng đồng
    Community service (n)
  • Ảnh hưởng tiêu cực, ảnh hướng xấu.
    Negative influence (n)
  • Cộng đồng địa phương.
    Local community (n)
  • Hình phạt, sự trừng phạt
    Punishment (n)
  • Tỷ lệ phạm tội
    Crime rate (n)
  • Hành động bỏ tù một ai đó
    To imprison sb (v)
  • Những tin tức shock hoặc tồi tệ hơn nhằm thu hút sự chú ý.
    Sensational news (n)
  • Tử hình ai đó
    To execute sb = Death sentence = Capital punishment
  • Hình phạt độc ác
    Cruel punishment (n)
  • Dừng/ ngăn chặn ai đó làm việc gì đó
    To stop sb from doing sth = To prevent sb from doing sth
  • Tránh ai đó, cái gì đó
    To avoid sth/sb (v)