Study

le duc

  •   0%
  •  0     0     0

  • be less likely to /biː lɛs ˈlaɪkli tuː/
    (v.phr): ít có khả năng
  • protect someone from something /prəˈtɛkt ˈsʌmwʌn frɒm ˈsʌmθɪŋ/
    (v.phr): bảo vệ ai đó khỏi cái gì
  • domestic violence
    bạo lực gia đình
  • uneducated (adj)
    không được giáo dục
  • achieve /əˈtʃiːv/
    (v): đạt được
  • take care of /teɪk ker ɒv/
    (phr.v): chăm sóc
  • higher salary /ˈhaɪə ˈsæləri/
    (n.phr): lương cao hơn
  • low-paying (adj)
    được trả thấp
  • child marriage /ʧaɪld ˈmærɪʤ/
    (n.phr): kết hôn trẻ em
  • tend to /tɛnd tuː/
    (v.phr): có xu hướng
  • are forced
    bị ép, buộc làm gì
  • be unable to /biː ʌnˈeɪbl tuː/
    (v.phr): không thể đọc
  • earn /ɜːn/
    (v): kiếm tiền
  • community /kəˈmjuːnəti/
    (n): cộng đồng
  • give birth /gɪv bɜːθ/
    (v.phr): sinh con
  • stay long /steɪ lɒŋ/
    (v.phr): ở lại lâu hơn
  • challenge /ˈtʃælɪndʒ/
    (v): thách thức
  • lead to /liːd tuː/
    (v.phr): dẫn đến
  • be forced to /biː fɔːst tuː/
    (v.phr): buộc phải
  • unable /ʌn'eibl/
    không thể