Toggle Navigation
Games
Blog
Class PIN
Join for Free
Sign in
Toggle Navigation
Games
PIN
Join for Free
Blog
Pricing
Contact us
Help center
Sign in
Study
ANIMAL RIGHTS
0
%
0
0
0
Back
Restart
Chế độ ăn kiêng theo kiểu ăn chay, ăn chay
A vegetarian diet (n)
Oops!
Okay!
Bảo tồn đời sống hoang dã
Wildlife conservation (n)
Oops!
Okay!
Thí nghiệm khoa học
Scientific experiments (n)
Oops!
Okay!
Trưng bày, triển lãm
To exhibit sth
Oops!
Okay!
Bị cấm
To be banned = To get banned = To be forbidden = To be prohibited
Oops!
Okay!
Sản xuất
To produce sth
Oops!
Okay!
Các biện pháp nông nghiệp
Farming methods (n)
Oops!
Okay!
Bào chữa, biện hộ, giải thích cho sth
To justify sth = To defend sth
Oops!
Okay!
Có quyền làm chuyện gì đó
To have right to do sth
Oops!
Okay!
Động vật ăn thịt
Canivore (n)
Oops!
Okay!
Người không ăn chay, người ăn mặn
Meat - eaters (n)
Oops!
Okay!
Nói riêng
In particular
Oops!
Okay!
Cė hċi viûc làm
Job opportuny = Job opening = Job vacancy
Oops!
Okay!
Mang tính giáo dục
Educational (adj)
Oops!
Okay!
Tự nhiên, bản năng, bình thường
Natural (adj)
Oops!
Okay!
Cung cấp cái gì đó
To provide sth
Oops!
Okay!
Mất sự tự do
To lose the freedom = To give up his freedom = To surrender his freedom
Oops!
Okay!
Môi trường nhân tạo
Artificial environment (n) = An artificial limb = An artificial sweetener
Oops!
Okay!
Mạng sống
Life (n)
Oops!
Okay!
Chuỗi thức ăn
The food chain (n)
Oops!
Okay!
Cần/ không cần làm chuyện gì đó
It is (un)necessary to do sth
Oops!
Okay!
Nói chung
In general
Oops!
Okay!
Bảo vệ
To protect sth/sb
Oops!
Okay!
Đặt câu hỏi, nghi ngờ về vấn đề gì đó
To question sth = To have doubts/ suspicions about sth = to doubt sth/ sb
Oops!
Okay!
Xuất bản
To publish sth = To publish a book = To release a book = To issue a book
Oops!
Okay!
Với mục đích
With the aim of sth = With the purpose of .
Oops!
Okay!
): Các loài động vật nguy hiểm
Dangerous species (n)
Oops!
Okay!
Bao gồm, liên quan
To involve sth = To include sth = To engage sth
Oops!
Okay!
Phụ thuộc
To rely on sb/sth = To depend on sb/sth
Oops!
Okay!
Nguyên liệu chính trong món/ thứ gì đó
The main ingredient in sth (n)
Oops!
Okay!
Không đúng về mặt đạo đức
To be unethical = To be immoral ( Ethical = Moral )
Oops!
Okay!
Thực hiện kiểm tra trên các loại thuốc mới
To do medical tests on new drugs = To do tests on sth
Oops!
Okay!
Giảm rủi ro bệnh tật
To reduce the risk of disease
Oops!
Okay!
Môi trường sống tự nhiên
Natural habitats (n)
Oops!
Okay!
Đột phá về y học
Medical breakthroughs
Oops!
Okay!
Chế độ ăn kiêng lành mạnh
A healthy diet (n) = Unhealthy (adj)
Oops!
Okay!
Một sự khám phá về y học
A medical discovery (n)
Oops!
Okay!
Lý do về đạo đức
Moral reasons (n) = Morality (n)
Oops!
Okay!
Giảm thiểu cái gì đó
To minimize sth = To reduce sth to the lowest possible level
Oops!
Okay!
Nghiên cứu khoa học
Scientific research (n) = Scientific study
Oops!
Okay!
Không có quyền làm chuyện gì đó
To have no right to do sth
Oops!
Okay!
Thực phẩm hữu co
Organic food (n)
Oops!
Okay!
Một phương pháp thay thế
An alternative method (n)
Oops!
Okay!
Không gian giới hạn
Limited space (n) = Narrow/ Insufficient space
Oops!
Okay!
Đóng vai trò quan trọng
To play an important role = To be a key part in sth
Oops!
Okay!
Nâng cao kiến thức
To advance knowledge = To develop and improve knowledge
Oops!
Okay!
Các loài đang gặp nguy hiểm
Endangered species (n)
Oops!
Okay!
Chế độ ăn kiêng cân bằng, phù hợp
A balanced diet (n)
Oops!
Okay!
Cho phép ai đó làm chuyện gì đó
To allow sb to do sth = To enable sb to do sth
Oops!
Okay!
Giả lập
Simulation (n)
Oops!
Okay!
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.
Allow cookies