Study

ANIMAL RIGHTS

  •   0%
  •  0     0     0

  • Chế độ ăn kiêng theo kiểu ăn chay, ăn chay
    A vegetarian diet (n)
  • Bảo tồn đời sống hoang dã
    Wildlife conservation (n)
  • Thí nghiệm khoa học
    Scientific experiments (n)
  • Trưng bày, triển lãm
    To exhibit sth
  • Bị cấm
    To be banned = To get banned = To be forbidden = To be prohibited
  • Sản xuất
    To produce sth
  • Các biện pháp nông nghiệp
    Farming methods (n)
  • Bào chữa, biện hộ, giải thích cho sth
    To justify sth = To defend sth
  • Có quyền làm chuyện gì đó
    To have right to do sth
  • Động vật ăn thịt
    Canivore (n)
  • Người không ăn chay, người ăn mặn
    Meat - eaters (n)
  • Nói riêng
    In particular
  • Cė hċi viûc làm
    Job opportuny = Job opening = Job vacancy
  • Mang tính giáo dục
    Educational (adj)
  • Tự nhiên, bản năng, bình thường
    Natural (adj)
  • Cung cấp cái gì đó
    To provide sth
  • Mất sự tự do
    To lose the freedom = To give up his freedom = To surrender his freedom
  • Môi trường nhân tạo
    Artificial environment (n) = An artificial limb = An artificial sweetener
  • Mạng sống
    Life (n)
  • Chuỗi thức ăn
    The food chain (n)
  • Cần/ không cần làm chuyện gì đó
    It is (un)necessary to do sth
  • Nói chung
    In general
  • Bảo vệ
    To protect sth/sb
  • Đặt câu hỏi, nghi ngờ về vấn đề gì đó
    To question sth = To have doubts/ suspicions about sth = to doubt sth/ sb
  • Xuất bản
    To publish sth = To publish a book = To release a book = To issue a book
  • Với mục đích
    With the aim of sth = With the purpose of .
  • ): Các loài động vật nguy hiểm
    Dangerous species (n)
  • Bao gồm, liên quan
    To involve sth = To include sth = To engage sth
  • Phụ thuộc
    To rely on sb/sth = To depend on sb/sth
  • Nguyên liệu chính trong món/ thứ gì đó
    The main ingredient in sth (n)
  • Không đúng về mặt đạo đức
    To be unethical = To be immoral ( Ethical = Moral )
  • Thực hiện kiểm tra trên các loại thuốc mới
    To do medical tests on new drugs = To do tests on sth
  • Giảm rủi ro bệnh tật
    To reduce the risk of disease
  • Môi trường sống tự nhiên
    Natural habitats (n)
  • Đột phá về y học
    Medical breakthroughs
  • Chế độ ăn kiêng lành mạnh
    A healthy diet (n) = Unhealthy (adj)
  • Một sự khám phá về y học
    A medical discovery (n)
  • Lý do về đạo đức
    Moral reasons (n) = Morality (n)
  • Giảm thiểu cái gì đó
    To minimize sth = To reduce sth to the lowest possible level
  • Nghiên cứu khoa học
    Scientific research (n) = Scientific study
  • Không có quyền làm chuyện gì đó
    To have no right to do sth
  • Thực phẩm hữu co
    Organic food (n)
  • Một phương pháp thay thế
    An alternative method (n)
  • Không gian giới hạn
    Limited space (n) = Narrow/ Insufficient space
  • Đóng vai trò quan trọng
    To play an important role = To be a key part in sth
  • Nâng cao kiến thức
    To advance knowledge = To develop and improve knowledge
  • Các loài đang gặp nguy hiểm
    Endangered species (n)
  • Chế độ ăn kiêng cân bằng, phù hợp
    A balanced diet (n)
  • Cho phép ai đó làm chuyện gì đó
    To allow sb to do sth = To enable sb to do sth
  • Giả lập
    Simulation (n)