Study

Unit 2: Days - Tiếng Anh 6 Friends plus

  •   0%
  •  0     0     0

  • go to school
    (v.phr): đi học
  • brother
    (n): anh, em trai
  • eat
    (v): ăn
  • get up
    (phr.v): thức dậy
  • south
    (n): phía nam
  • nighttime
    (n): ban đêm
  • dance
    (v): nhảy
  • play
    (v): chơi
  • celebrate
    (v): ăn mừng, tổ chức kỉ niệm
  • parents
    (n): cha mẹ
  • never
    (adv): không bao giờ
  • housework
    (n): việc nhà
  • watch
    (v): xem
  • festival
    (n): lễ hội
  • north
    (n): phía bắc
  • also
    (adv): cũng
  • relax
    (v): thư giãn
  • sometimes
    (adv): thỉnh thoảng
  • study
    (v): học
  • lunch
    (n): bữa trưa
  • daughter
    (n): con gái
  • expensive
    (adj): đắt tiền
  • son
    (n): con trai
  • paradise
    (n): thiên đường
  • organized
    (adj): được tổ chức
  • west
    (n): phía tây
  • time
    (n): thời gian
  • wash the dishes
    (v.phr): rửa bát
  • time zones
    (n): múi giờ
  • behind
    (pre): phía sau
  • interested
    (adj): quan tâm
  • present
    (n): quà
  • August
    (n): tháng 8
  • international day
    (phr.n): ngày quốc tế
  • brush your teeth
    (v.phr): đánh răng
  • usually
    (adv): thường xuyên
  • sleep
    (v): ngủ
  • costume
    (n): trang phục
  • weekend
    (n): cuối tuần
  • chat
    (v): trò chuyện
  • breakfast
    (n): bữa ăn sáng
  • routines
    (n): thói quen
  • homework
    (n): bài tập về nhà
  • Earth
    (n): Trái Đất
  • April
    (n): tháng 4
  • speak
    (v): nói
  • family
    (n): gia đình
  • east
    (n): phía đông
  • day
    (n): ngày
  • live
    (v): sống
  • invite
    (v): mời
  • dinner
    (n): bữa tối
  • fireworks
    (n): pháo hoa
  • prefer
    (v): thích hơn
  • often
    (adv): thường
  • sister
    (n): chị, em gái
  • holiday
    (n): ngày nghỉ
  • special
    (adj): đặc biệt
  • barbecue
    (n): tiệc nướng ngoài trời
  • fun
    (n): vui
  • hate
    (v): ghét
  • always
    (adv): luôn luôn
  • normally
    (adv): thông thường