Study

Grade 8 - unit 5- Our customs and traditions

  •   0%
  •  0     0     0

  • Duy trì ( 23)
    Maintain
  • There’s a tradition that + Ss + V. (17)
    Có một truyền thống rằng ...
  • Offerings (10)
    Đồ cúng
  • Valuable (20)
    Có giá trị lớn
  • Kém may mắn (14)
    Bad luck
  • Cây nêu (2)
    Bamboo pole n /bæm'bu: pəʊl/
  • Đèn lồng (4)
    Lantern n /ˈlæntərn/
  • Tôn thờ, thờ phụng (21 )
    Worship
  • Hoa đào ( 9)
    Peach blossom
  • Cầu nguyện, lễ bái (6)
    Pray v /preɪ/
  • Giá trị (28)
    Value
  • Đồ trang trí ( 12)
    Decorative items
  • Có tính trang trí, để trang trí (3)
    Decorative adj /ˈdekərətɪv/
  • Đuổi đi ( 13)
    Chase away
  • Break with tradition by V-ing (19)
    Phá vỡ truyền thống bằng cách ...
  • Ceremony (25)
    Nghi thức, nghi lễ
  • Những bông hoa đang nở (7 )
    Blooming flowers
  • Sự gắn kết tình cảm gia đình (24)
    Family bonding
  • Ngưỡng mộ, khâm phục (1)
    Admire /ədˈmaɪər/
  • It’s the custom for sb to V (16)
    Đó là phong tục để ai đó làm gì
  • Rung chuông ( 15)
    Ring a bell
  • Sân ( 11)
    Yard
  • According to tradition, S + V (18)
    Theo truyền thống, ...
  • Cây quất (8)
    Kumquat tree
  • Contestant (27)
    Thí sinh
  • Longevity (26)
    Tuổi thọ, sự sống lâu ’
  • Giải phóng, thả (22)
    Release
  • Cây cảnh(5)
    Ornamental tree n /ˌɔːnəˈmentl tri:/