Study

Reading 16.12 Ms Thư

  •   0%
  •  0     0     0

  • reserve
    trữ lượng
  • model
    mẫu
  • diabetes
    tiểu đường
  • maternity leave
    nghỉ thai sản
  • conservation
    bảo tồn
  • frustration
    sự nản
  • remove
    loại bỏ
  • mechanism
    cơ chế
  • associated with
    gắn liền với
  • behaviors
    hành vi
  • pile
    chồng/ đống
  • primates
    loài linh trưởng
  • result in
    dẫn đến
  • fasting
    nhịn ăn
  • perceive= consider= regard= view
    được nhìn nhận
  • field
    lĩnh vực/ thực địa/ cánh đồng
  • deliberate
    cố ý
  • resort
    nhờ vào
  • witness
    chứng kiến
  • mutation
    đột biến
  • density
    mật độ
  • undergo
    trải qua
  • emotion
    cảm xúc
  • risk
    rủi ro
  • appear
    xuất hiện/ có vẻ (= seem)
  • comparative
    tương đương/ ngang ngửa
  • deplete
    cạn kiệt
  • emerge
    xuất hiện
  • den
    cái hang
  • physiology
    sinh lý
  • cub
    con gấu con
  • object
    đồ vật/ đối tượng
  • bedridden
    liệt giường
  • platform
    nền tảng/ cái bậc
  • intake
    lượng nạp vào
  • paradox
    nghịch lý
  • manipulate
    kiểm soát
  • taken into consideration
    được cân nhắc
  • tissue
    khăn giấy/ mô tế bào
  • astronauts
    phi hành gia
  • generation
    sự tạo ra/ thế hệ
  • game
    trò chơi/ con mồi
  • genome
    bộ gen
  • hibernate
    ngủ đông
  • anecdotal
    dân gian truyền miệng
  • majestic
    hùng vĩ/ oai vệ
  • pregnancy
    thai kỳ
  • humanity
    nhân loại
  • tough
    cứng/ khó khăn
  • occasion
    dịp
  • assumption
    giả định
  • maternity
    việc làm mẹ
  • obvious
    rõ ràng
  • Arctic
    vùng cực
  • starvation
    sự đói
  • determine
    xác định
  • astonishing
    đáng kinh ngạc (=amazing)