Toggle Navigation
Games
Blog
Class PIN
Join for Free
Sign in
Toggle Navigation
Games
PIN
Join for Free
Blog
Pricing
Contact us
Help center
Sign in
Study
N3_GOI 10B
0
%
0
0
0
Back
Restart
大学__ 進むつもりです。
に
Oops!
Okay!
Bạn có tin rằng có ông già noel không?
サンタクロースがいること を 信じるか?
Oops!
Okay!
Tôi đã trải qua thời sinh viên ở London.
ロンドンで 大学時代を すごした。
Oops!
Okay!
せっけん__切らしてしまったので、スパーに買いに行った。
を
Oops!
Okay!
移る、移す
Lây lan, truyền nhiễm/ Làm di chuyển, làm lây lan
Oops!
Okay!
Leo xuống con dốc
坂を下る(くだる)
Oops!
Okay!
彼は 野球(やきゅう)__ ねっちゅうする。
に
Oops!
Okay!
Cuối tuần, tôi dắt con gái đi sở thú.
週末、むすめを 動物園に 連れる。
Oops!
Okay!
山田さんと 鈴木さんが クラスの一位__ あらそう。
を
Oops!
Okay!
彼との関係__あきる。
に
Oops!
Okay!
Tiến cử, giới thiệu (trang trọng)
薦める
Oops!
Okay!
Con đường xuyên qua làng của tôi.
道は 私の村に 通る。
Oops!
Okay!
Sống ở thành phố rất tiện lợi, nhưng rất vất vả.
都会で くらすのは 便利だが、大変です。
Oops!
Okay!
事件の情報___えるために、けいさつに聞きました。
を
Oops!
Okay!
通る、通す、通じる
Thông qua, Xỏ qua/Làm thông qua, Kết nối
Oops!
Okay!
えいきょうを 与える
Gây ảnh hưởng
Oops!
Okay!
この物は 5千円を__ A.越える B.超える
B.超える
Oops!
Okay!
思いつく、思いやる
Nghĩ ra, Quan tâm
Oops!
Okay!
部屋は 北__向いている。
に
Oops!
Okay!
部長は むすこ__ 会社__ 任せる。
に、を
Oops!
Okay!
仕事__土曜日までに すむために、毎日 残業するようにします。
が
Oops!
Okay!
Chỉa camera về hướng núi Phú Sĩ.
富士山の方向に カメラを向ける。
Oops!
Okay!
Cuốn thịt lại bằng rau rồi ăn.
野菜で 肉を 巻いて食べた。
Oops!
Okay!
Trong khi đợi xe buýt, tôi đã ghé vào cửa hàng tiện lợi một lát.
バスを待っている間に しばらく コンビニに寄った。
Oops!
Okay!
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.
Allow cookies