Study

N3_GOI 10B

  •   0%
  •  0     0     0

  • 大学__ 進むつもりです。
  • Bạn có tin rằng có ông già noel không?
    サンタクロースがいること を 信じるか?
  • Tôi đã trải qua thời sinh viên ở London.
    ロンドンで 大学時代を すごした。
  • せっけん__切らしてしまったので、スパーに買いに行った。
  • 移る、移す
    Lây lan, truyền nhiễm/ Làm di chuyển, làm lây lan
  • Leo xuống con dốc
    坂を下る(くだる)
  • 彼は 野球(やきゅう)__ ねっちゅうする。
  • Cuối tuần, tôi dắt con gái đi sở thú.
    週末、むすめを 動物園に 連れる。
  • 山田さんと 鈴木さんが クラスの一位__ あらそう。
  • 彼との関係__あきる。
  • Tiến cử, giới thiệu (trang trọng)
    薦める
  • Con đường xuyên qua làng của tôi.
    道は 私の村に 通る。
  • Sống ở thành phố rất tiện lợi, nhưng rất vất vả.
    都会で くらすのは 便利だが、大変です。
  • 事件の情報___えるために、けいさつに聞きました。
  • 通る、通す、通じる
    Thông qua, Xỏ qua/Làm thông qua, Kết nối
  • えいきょうを 与える
    Gây ảnh hưởng
  • この物は 5千円を__   A.越える  B.超える
    B.超える
  • 思いつく、思いやる
    Nghĩ ra, Quan tâm
  • 部屋は 北__向いている。
  • 部長は むすこ__ 会社__ 任せる。
    に、を
  • 仕事__土曜日までに すむために、毎日 残業するようにします。
  • Chỉa camera về hướng núi Phú Sĩ.
    富士山の方向に カメラを向ける。
  • Cuốn thịt lại bằng rau rồi ăn.
    野菜で 肉を 巻いて食べた。
  • Trong khi đợi xe buýt, tôi đã ghé vào cửa hàng tiện lợi một lát.
    バスを待っている間に しばらく コンビニに寄った。