Study

Unit 5: Inventions- Speaking

  •   0%
  •  0     0     0

  • software (n)
    phần mềm ( của máy tính)
  • 3D printing (n.phr)
    In 3 chiều
  • communicate(n)
    Giao tiếp
  • person in control (n)
    Người nắm quyền kiểm soát
  • presentation (n)
    Trình bày
  • distance (n)
    Khoảng cách
  • equipment (n)
    Thiết bị
  • computer science (n.phr)
    Khoa học máy tính
  • invention (n)
    Sự phát minh
  • important (adj)
    Quan trọng
  • display (n)
    Trưng bày
  • effectively (adv)
    Có hiệu quả
  • e-readers (n.phr)
    Thiết bị đọc sách điện tử
  • entertainment (n)
    Sự giải trí
  • laboratory (n)
    Phòng thí nghiệm
  • dimensional(adj)
    Thuộc về kích thước,kích cỡ
  • dangerous(adj)
    Nguy hiểm
  • be used for (v.phr)
    Được sử dụng
  • artificial intelligence (n)
    Trí tuệ nhân tạo
  • educational (n)
    Sự giáo dục
  • the internet (n)
    Mạng
  • driverless cars (n.phr)
    xe không người lái
  • development (n)
    Sự phát triển