Study

đoán tên đầu bài

  •   0%
  •  0     0     0

  • Ngậm 피 phun 사람
  • 어니 ngã 동생 nâng
  • Khẩu 불 tâm 뱀
  • Trèo 높다 té 아프다
  • 추위 nàng Bân
  • Tích 소 thành 대
  • 가야금 gảy tai 물소
  • 웃다 사람 chớ vội 웃다 lâu. 웃다 사람 hôm trước, hôm sau 사람 웃다
  • Lo 소 trắng 이
  • ăn trông 냄비 ngồi trông 방향
  • 형제 như thể 손-발
  • 한 나무 làm chẳng nên 산, 세 나무 chụm lại nên 높은 산
  • lên 코끼리, xuống 강아지
  • 며느리 hiền 사위 thảo
  • Sông 깊다 tĩnh lặng, 벼 chín cúi 머리
  • 새 sa 물고기 lặn
  • 입술 hở 치 lạnh
  • 다르다 máu tanh 장
  • ăn 없다 nói 있다
  • 강 có khúc, 사람 có lúc
  • Thả 호랑이 về 숲
  • ăn 죽 đá 그릇
  • 큰 물고기 nuốt 작은 물고기
  • 1 웃음 bằng 10 thang 영양제
  • Mội con 말 đau cả tàu bỏ 풀
  • Nhiễu điều phủ lấy giá 거울, người trong 1 나라 phải thương nhau cùng
  • Liếc 눈 đưa 정
  • 바람 chiều nào theo 방향 đó
  • 자녀 hơn 아빠 là nhà có phúc
  • ông nói 닭 bà nói 오리