Study

Unit 4: For A Better Community

  •   0%
  •  0     0     0

  • (n.) sự quyên góp
    khoản tiền quyên góp
  • /ˈædvɜːt/ quảng cáo
    rao vặt
  • ứng tuyển
    xin (học bổng
    ...)
  • /əˈnɔɪd/(adj.) gây khó chịu
    phiền phức
  • nhà tài trợ
    người ủng hộ
  • cho
    tặng
  • Be dedicated/ devoted + TO VING /ˈdedɪkeɪtɪd/ (a) tận tâm
    tận tụy
  • Be (deeply) concerned + about /kənˈsɜːnd/ (a) lo lắng
    quan tâm
  • nộp đơn xin vào (company
    university)
  • Visit (v) => visitor/ tourist (n) Thăm
    khách viếng thăm
  • By chance /baɪ - tʃɑːns/ (np) tình cờ
    ngẫu nhiên
  • /əˈplaɪ/(v) sự xin việc
    ứng tuyển
  • /ˈbɔːrd/ (adj.) chán ngắt
    tẻ nhạt