Study

l2 l4

  •   0%
  •  0     0     0

  • Be quiet, please.
    Im lặng nào, làm ơn / Giữ trật tự nào, làm ơn.
  • Try much more.
    Hãy cố gắng nhiều hơn nữa.
  • Open your book.
    Mở sách bạn ra.
  • Stand up
    Đứng lên
  • Let's start now.
    Chúng ta hãy bắt đầu ngay bây giờ.
  • Close your book.
    Đóng sách bạn lại.
  • Turn to page 54.
    Mở ra trang 54.
  • Work in pairs.
    Làm việc theo cặp nào các bạn.
  • Raise your hand.
    Giơ tay bạn lên.
  • Well done.
    Giỏi lắm.
  • Have a break..
    Nghỉ giải lao nào.
  • Everyone, look at the board.
    Các em, nhìn lên bảng nào.
  • Sit down.
    Ngồi xuống.
  • Hello, teacher.
    Xin chào cô / thầy.
  • Remember your homework.
    Nhớ làm bài tập về nhà của bạn.
  • Good bye, teacher. See you again.
    Tạm biệt giáo viên. Hẹn gặp lại.
  • Who is absent today?
    Có bạn nào vắng mặt ngày hôm nay không?
  • Are you sure?
    Em chắc chắn chưa?