Study

E9 - UNIT 4 - Remembering the past

  •   0%
  •  0     0     0

  • national
    (thuộc về) quốc gia
  • custom
    phong tục
  • cuisine
    ẩm thực
  • project
    dự án
  • temple complex
    quần thể chùa
  • fantastic
    tuyệt vời
  • He always ............ well when we come to visit.
    behaves
  • Mid-autumn
    trung thu
  • She always ......... treat her son badly.
    treats
  • worship (v)
    thờ cúng
  • New Harvest festival
    lễ hội thu hoạch
  • regional
    (thuộc về) vùng miền
  • preservation
    sự bảo tồn
  • effort
    nỗ lực
  • religious monument
  • death anniversary
    đám giỗ
  • heritage
    di sản
  • magnificent
    nguy nga, tráng lệ
  • observe (v)
    quan sát
  • occupy
    xâm chiếm / có người ở
  • thanks to
    nhờ có
  • National Day
    Ngày Quốc Khánh
  • castle
    lâu đài
  • take part in
    tham gia
  • ancestor
    tổ tiên
  • celebrate (v)
    tổ chức / làm lễ kỷ niệm
  • world heritage site
    di sản thế giới
  • king
    vua
  • queen
    nữ hoàng
  • gratitude
    lòng biết ơn
  • look at
    nhìn vào
  • century
    thế kỷ
  • deep-rooted
    ăn sâu, bám rễ
  • national historic site
    di tích lịch sử quốc gia
  • take pride in
    tự hào về
  • fish and chips
    món cá và khoai chiên
  • communal house
    nhà chung